Hành trình hoang mạc của Y-sơ-ra-ên

Dân-số Ký chương 33 nêu tên 42 điểm dừng chân trên hành trình 40 năm của dân Y-sơ-ra-ên từ Ê-díp-tô đến đồng bằng Mô-áp. Bản đồ này tô màu các điểm dừng chân theo ba giai đoạn: cuộc xuất hành đến Si-na-i, những năm tháng lang thang trong sa mạc không được ghi ngày tháng, và năm cuối cùng tiến đến sông Giô-đanh. Nhiều điểm dừng chân trong những năm tháng lang thang trong sa mạc không được xác định. Ở những nơi không biết chính xác vị trí, bản đồ sẽ sử dụng cùng một tọa độ gần đúng cho một số điểm dừng chân liên tiếp, do đó đoạn đường đó được thể hiện như một cụm điểm dừng chân hơn là một con đường chính xác.

3 / 9

Xuất hành khỏi Ê-díp-tô 12 điểm dừng— Năm 1

  1. 1. Ram-se Numbers 33:3
  2. 2. Su-cốt Numbers 33:5
  3. 3. Ê-tam Numbers 33:6
  4. 4. Mít-đôn Numbers 33:7
  5. 5. Ma-ra Numbers 33:8
  6. 6. Ê-lim Numbers 33:9
  7. 7. Biển Đỏ Numbers 33:10
  8. 8. Sin Numbers 33:11
  9. 9. Đáp-ca Numbers 33:12
  10. 10. A-lúc Numbers 33:13
  11. 11. Rê-phi-đim Numbers 33:14
  12. 12. Si-na-i Numbers 33:15

Những năm trong đồng vắng 21 điểm dừng— Năm 2–40

  1. 1. Kíp-rốt Ha-tha-va Numbers 33:16
  2. 2. Hát-sê-rốt Numbers 33:17
  3. 3. Rít-ma Numbers 33:18
  4. 4. Ri-môn Phê-rết Numbers 33:19
  5. 5. Líp-na Numbers 33:20
  6. 6. Ri-sa Numbers 33:21
  7. 7. Kê-hê-la-tha Numbers 33:22
  8. 8. Núi Sê-phe Numbers 33:23
  9. 9. Ha-ra-đa Numbers 33:24
  10. 10. Mác-hê-lốt Numbers 33:25
  11. 11. Ta-hát Numbers 33:26
  12. 12. Ta-rách Numbers 33:27
  13. 13. Mít-ga Numbers 33:28
  14. 14. Hách-mô-na Numbers 33:29
  15. 15. Mô-sê-rốt Numbers 33:30
  16. 16. Bê-ne-Gia-can Numbers 33:31
  17. 17. Hô-Ghi-gát Numbers 33:32
  18. 18. Dốt-ba-tha Numbers 33:33
  19. 19. Áp-rô-na Numbers 33:34
  20. 20. Ê-xi-ôn-Ghê-be Numbers 33:35
  21. 21. Ca-đe Numbers 33:36

Từ Ca-đe đến đồng bằng Mô-áp 9 điểm dừng— Năm 40

  1. 1. Núi Hô-rơ Numbers 33:37
  2. 2. Xa-mô-na Numbers 33:41
  3. 3. Phu-nôn Numbers 33:42
  4. 4. Ô-bốt Numbers 33:43
  5. 5. Y-giê-A-ba-rim Numbers 33:44
  6. 6. Đi-bôn-Gát Numbers 33:45
  7. 7. Anh-môn-Đíp-la-tha-im Numbers 33:46
  8. 8. Nê-bô Numbers 33:47
  9. 9. A-bên-Si-tim Numbers 33:49