Địa điểm

A-ram

Số câu nhắc đến:
5

Con trai của Sem (Sáng-thế Ký 10:22); theo Sáng-thế Ký 22:21 là cháu nội của Na-cô. Trong Ma-thi-ơ 1:3, 4 và Lu-ca 3:33, từ này là dạng tiếng Hy Lạp của Ram, cha của A-mi-na-đáp (1 Sử-ký 2:10).

Từ này có nghĩa là cao, hoặc vùng cao nguyên, và khi là tên của một xứ sở thì chỉ vùng đất cao trải dài từ đông bắc Pha-lê-tin đến sông Ơ-phơ-rát. Xứ này nhìn chung tương ứng với Sy-ri và Mê-sô-bô-ta-mi theo cách gọi của người Hy Lạp và La Mã. Trong Sáng-thế Ký 25:20; 31:20, 24; Phục-truyền Luật-lệ Ký 26:5, từ “Sy-ri” đúng ra là “A-ram”. Cuối cùng Đa-mách trở thành thủ đô của một số vương quốc nhỏ nằm trong vùng đất mang tên “A-ram” hoặc “Sy-ri”.

Biểu đồ mối quan hệ

Vị trí của A-ram trong câu chuyện rộng lớn hơn của Kinh Thánh, kết nối những người, địa điểm, gia đình và sự kiện gắn liền với cuộc đời họ. Hãy xem những mối quan hệ này chồng chéo lên nhau và tạo thành một bức tranh tổng thể như thế nào thay vì những danh sách riêng lẻ.

Đang tải biểu đồ mối quan hệ…

Dẫn chiếu Kinh Thánh

5 câu Kinh Thánh đề cập đến A-ram

Dẫn chiếu Câu Kinh Thánh
Numbers 23:7 And he took up his parable, and said, Balak the king of Moab hath brought me from Aram, out of the mountains of the east, saying, Come, curse me Jacob, and come, defy Israel.
2 Samuel 8:6 Then David put garrisons in Syria of Damascus: and the Syrians became servants to David, and brought gifts. And the LORD preserved David whithersoever he went.
2 Samuel 15:8 For thy servant vowed a vow while I abode at Geshur in Syria, saying, If the LORD shall bring me again indeed to Jerusalem, then I will serve the LORD.
1 Chronicles 2:23 And he took Geshur, and Aram, with the towns of Jair, from them, with Kenath, and the towns thereof, even threescore cities. All these belonged to the sons of Machir the father of Gilead.
Hosea 12:12 And Jacob fled into the country of Syria, and Israel served for a wife, and for a wife he kept sheep.

1–5 của 5 câu Kinh Thánh