Địa điểm

Ba-hu-rim

Số câu nhắc đến:
6

Những người trai trẻ, một địa danh ở phía đông Giê-ru-sa-lem (2 Sa-mu-ên 3:16; 19:16), trên con đường dẫn xuống thung lũng Giô-đanh. Đây là nơi Si-mê-i cư ngụ, người đã buông lời rủa sả thậm tệ Đa-vít, ném bụi và đá vào người cùng đoàn tùy tùng khi họ đang đi xuống sườn phía đông của núi Ô-li-ve về hướng sông Giô-đanh (2 Sa-mu-ên 16:5); và cũng là nơi Giô-na-than và A-hi-ma-ách đã ẩn trốn (2 Sa-mu-ên 17:18).

Ngoại trừ Si-mê-i, Ách-ma-vết, một trong những dũng sĩ của Đa-vít, là người bản xứ duy nhất khác của nơi này được nhắc đến (2 Sa-mu-ên 23:31; 1 Sử-ký 11:33).

Biểu đồ mối quan hệ

Vị trí của Ba-hu-rim trong câu chuyện rộng lớn hơn của Kinh Thánh, kết nối những người, địa điểm, gia đình và sự kiện gắn liền với cuộc đời họ. Hãy xem những mối quan hệ này chồng chéo lên nhau và tạo thành một bức tranh tổng thể như thế nào thay vì những danh sách riêng lẻ.

Đang tải biểu đồ mối quan hệ…

Dẫn chiếu Kinh Thánh

6 câu Kinh Thánh đề cập đến Ba-hu-rim

Dẫn chiếu Câu Kinh Thánh
2 Samuel 3:16 And her husband went with her along weeping behind her to Bahurim. Then said Abner unto him, Go, return. And he returned.
2 Samuel 16:5 And when king David came to Bahurim, behold, thence came out a man of the family of the house of Saul, whose name was Shimei, the son of Gera: he came forth, and cursed still as he came.
2 Samuel 17:18 Nevertheless a lad saw them, and told Absalom: but they went both of them away quickly, and came to a man’s house in Bahurim, which had a well in his court; whither they went down.
2 Samuel 19:16 And Shimei the son of Gera, a Benjamite, which was of Bahurim, hasted and came down with the men of Judah to meet king David.
2 Samuel 23:31 Abialbon the Arbathite, Azmaveth the Barhumite,
1 Kings 2:8 And, behold, thou hast with thee Shimei the son of Gera, a Benjamite of Bahurim, which cursed me with a grievous curse in the day when I went to Mahanaim: but he came down to meet me at Jordan, and I sware to him by the LORD, saying, I will not put thee to death with the sword.

1–6 của 6 câu Kinh Thánh