Người
Ha-súp
còn được biết đến với tên gọi Hashub
Một người Lê-vi thuộc gia tộc Mê-ra-ri (Nê-hê-mi 11:15; 1 Sử-ký 9:14).
Cây gia phả
Hãy lần theo dấu vết gia đình của Ha-súp qua nhiều thế hệ, từ tổ tiên và họ hàng đến những người có liên quan đến cuộc sống của họ. Theo dõi từng nhánh gia đình xa nhất có thể theo như Kinh Thánh ghi chép.
Đang tải sơ đồ gia phả…
Biểu đồ mối quan hệ
Vị trí của Ha-súp trong câu chuyện rộng lớn hơn của Kinh Thánh, kết nối những người, địa điểm, gia đình và sự kiện gắn liền với cuộc đời họ. Hãy xem những mối quan hệ này chồng chéo lên nhau và tạo thành một bức tranh tổng thể như thế nào thay vì những danh sách riêng lẻ.
Đang tải biểu đồ mối quan hệ…
Gia đình · 2
Dẫn chiếu Kinh Thánh
2 câu Kinh Thánh đề cập đến Ha-súp
| Dẫn chiếu | Câu Kinh Thánh |
|---|---|
| 1 Chronicles 9:14 | And of the Levites; Shemaiah the son of Hasshub, the son of Azrikam, the son of Hashabiah, of the sons of Merari; |
| Nehemiah 11:15 | Also of the Levites: Shemaiah the son of Hashub, the son of Azrikam, the son of Hashabiah, the son of Bunni; |
1–2 của 2 câu Kinh Thánh