Người

Gia-sôn

Giới tính:
Nam giới
Số câu nhắc đến:
5

Người chữa lành, chủ nhà tiếp đón Phao-lô và Si-la tại Tê-sa-lô-ni-ca. Người Do Thái đã xông vào nhà ông để bắt Phao-lô, nhưng vì không tìm thấy nên họ đã kéo Gia-sôn đến trước mặt các quan cai trị thành phố (Công-vụ các Sứ-đồ 17:5-9). Ông dường như là một trong những người bà con của Phao-lô (Rô-ma 16:21), và đã đi cùng ông từ Tê-sa-lô-ni-ca đến Cô-rinh-tô.

Nguồn: Từ điển Kinh Thánh Easton

Dòng thời gian

Tất cả các sự kiện mà Kinh Thánh liên hệ với Gia-sôn, được sắp xếp theo thứ tự mà câu chuyện trong Kinh Thánh kể lại. Hãy theo dõi câu chuyện từ lần nhắc đến đầu tiên đến lần cuối cùng.

Cây gia phả

Hãy lần theo dấu vết gia đình của Gia-sôn qua nhiều thế hệ, từ tổ tiên và họ hàng đến những người có liên quan đến cuộc sống của họ. Theo dõi từng nhánh gia đình xa nhất có thể theo như Kinh Thánh ghi chép.

Đang tải sơ đồ gia phả…

Biểu đồ mối quan hệ

Vị trí của Gia-sôn trong câu chuyện rộng lớn hơn của Kinh Thánh, kết nối những người, địa điểm, gia đình và sự kiện gắn liền với cuộc đời họ. Hãy xem những mối quan hệ này chồng chéo lên nhau và tạo thành một bức tranh tổng thể như thế nào thay vì những danh sách riêng lẻ.

Đang tải biểu đồ mối quan hệ…

Cuộc đời · 1

Dẫn chiếu Kinh Thánh

5 câu Kinh Thánh đề cập đến Gia-sôn

Dẫn chiếu Câu Kinh Thánh
Acts 17:5 But the Jews which believed not, moved with envy, took unto them certain lewd fellows of the baser sort, and gathered a company, and set all the city on an uproar, and assaulted the house of Jason, and sought to bring them out to the people.
Acts 17:6 And when they found them not, they drew Jason and certain brethren unto the rulers of the city, crying, These that have turned the world upside down are come hither also;
Acts 17:7 Whom Jason hath received: and these all do contrary to the decrees of Caesar, saying that there is another king, one Jesus.
Acts 17:9 And when they had taken security of Jason, and of the other, they let them go.
Romans 16:21 Timotheus my workfellow, and Lucius, and Jason, and Sosipater, my kinsmen, salute you.

1–5 của 5 câu Kinh Thánh