Người

Na-đáp

Giới tính:
Nam giới
Số câu nhắc đến:
4

Con trai và là người kế vị của Giê-rô-bô-am, vua Y-sơ-ra-ên (1 Các Vua 14:20). Trong khi ông cùng toàn thể Y-sơ-ra-ên đang vây thành Ghi-bê-thôn, một thị trấn phía nam xứ Đan (Giô-suê 19:44), một cuộc phản nghịch đã bùng nổ trong quân đội, và ông bị Ba-ê-sa giết chết (1 Các Vua 15:25-28), sau hai năm trị vì (955–953 TCN). Vụ ám sát Na-đáp kéo theo sự diệt vong của toàn bộ hoàng tộc ông, và từ đó dòng dõi lớn này của chi phái Ép-ra-im bị tuyệt tự (1 Các Vua 15:29).

Dòng thời gian

Tất cả các sự kiện mà Kinh Thánh liên hệ với Na-đáp, được sắp xếp theo thứ tự mà câu chuyện trong Kinh Thánh kể lại. Hãy theo dõi câu chuyện từ lần nhắc đến đầu tiên đến lần cuối cùng.

Cây gia phả

Hãy lần theo dấu vết gia đình của Na-đáp qua nhiều thế hệ, từ tổ tiên và họ hàng đến những người có liên quan đến cuộc sống của họ. Theo dõi từng nhánh gia đình xa nhất có thể theo như Kinh Thánh ghi chép.

Đang tải sơ đồ gia phả…

Biểu đồ mối quan hệ

Vị trí của Na-đáp trong câu chuyện rộng lớn hơn của Kinh Thánh, kết nối những người, địa điểm, gia đình và sự kiện gắn liền với cuộc đời họ. Hãy xem những mối quan hệ này chồng chéo lên nhau và tạo thành một bức tranh tổng thể như thế nào thay vì những danh sách riêng lẻ.

Đang tải biểu đồ mối quan hệ…

Gia đình · 2

Cha mẹ · 1

Anh chị em ruột · 1

Cuộc đời · 1

Sự kiện · 1

Dẫn chiếu Kinh Thánh

4 câu Kinh Thánh đề cập đến Na-đáp

Dẫn chiếu Câu Kinh Thánh
1 Kings 14:20 And the days which Jeroboam reigned were two and twenty years: and he slept with his fathers, and Nadab his son reigned in his stead.
1 Kings 15:25 And Nadab the son of Jeroboam began to reign over Israel in the second year of Asa king of Judah, and reigned over Israel two years.
1 Kings 15:27 And Baasha the son of Ahijah, of the house of Issachar, conspired against him; and Baasha smote him at Gibbethon, which belonged to the Philistines; for Nadab and all Israel laid siege to Gibbethon.
1 Kings 15:31 Now the rest of the acts of Nadab, and all that he did, are they not written in the book of the chronicles of the kings of Israel?

1–4 của 4 câu Kinh Thánh