Người

Pha-ra-ôn

còn được biết đến với tên gọi
Giới tính:
Nam giới
Số câu nhắc đến:
4
Tiêu đề:
Pharaoh (during Abraham's Journey)

Pha-ra-ôn trị vì khi Áp-ram xuống Ai Cập (Sáng-thế Ký 12:10-20) có lẽ là một trong những vị vua người Hyksos, hay “các vua chăn chiên”. Người Ai Cập gọi các bộ tộc du mục ở Sy-ri là Shasu, nghĩa là “kẻ cướp”, vua hoặc thủ lĩnh của họ là Hyk, và từ đó có tên của những kẻ xâm lược đã đánh bại các vị vua bản xứ và lập nên một chính quyền vững mạnh, đặt kinh đô tại Xô-an hay Tanis. Họ có nguồn gốc Semite, và do đó có họ hàng máu mủ với Áp-ram. Họ có lẽ đã bị đẩy về phía trước do sức ép từ người Hê-tít. Tên của họ ghi trên các bia tích là “Mentiu”.

Dòng thời gian

Tất cả các sự kiện mà Kinh Thánh liên hệ với Pha-ra-ôn, được sắp xếp theo thứ tự mà câu chuyện trong Kinh Thánh kể lại. Hãy theo dõi câu chuyện từ lần nhắc đến đầu tiên đến lần cuối cùng.

Cây gia phả

Hãy lần theo dấu vết gia đình của Pha-ra-ôn qua nhiều thế hệ, từ tổ tiên và họ hàng đến những người có liên quan đến cuộc sống của họ. Theo dõi từng nhánh gia đình xa nhất có thể theo như Kinh Thánh ghi chép.

Đang tải sơ đồ gia phả…

Biểu đồ mối quan hệ

Vị trí của Pha-ra-ôn trong câu chuyện rộng lớn hơn của Kinh Thánh, kết nối những người, địa điểm, gia đình và sự kiện gắn liền với cuộc đời họ. Hãy xem những mối quan hệ này chồng chéo lên nhau và tạo thành một bức tranh tổng thể như thế nào thay vì những danh sách riêng lẻ.

Đang tải biểu đồ mối quan hệ…

Cuộc đời · 2

Dẫn chiếu Kinh Thánh

4 câu Kinh Thánh đề cập đến Pha-ra-ôn

Dẫn chiếu Câu Kinh Thánh
Genesis 12:15 The princes also of Pharaoh saw her, and commended her before Pharaoh: and the woman was taken into Pharaoh’s house.
Genesis 12:17 And the LORD plagued Pharaoh and his house with great plagues because of Sarai Abram’s wife.
Genesis 12:18 And Pharaoh called Abram, and said, What is this that thou hast done unto me? why didst thou not tell me that she was thy wife?
Genesis 12:20 And Pharaoh commanded his men concerning him: and they sent him away, and his wife, and all that he had.

1–4 của 4 câu Kinh Thánh