Người

Ram

còn được biết đến với tên gọi
Giới tính:
Nam giới
Số câu nhắc đến:
6

Con trai của Hết-rôn, và là một trong những tổ tiên của dòng dõi hoàng gia (Ru-tơ 4:19). Bản phụ chú của 1 Sử-ký 2:9, cũng như Ma-thi-ơ 1:3, 4 và Lu-ca 3:33, chép là “A-ram”.

Cây gia phả

Hãy lần theo dấu vết gia đình của Ram qua nhiều thế hệ, từ tổ tiên và họ hàng đến những người có liên quan đến cuộc sống của họ. Theo dõi từng nhánh gia đình xa nhất có thể theo như Kinh Thánh ghi chép.

Đang tải sơ đồ gia phả…

Biểu đồ mối quan hệ

Vị trí của Ram trong câu chuyện rộng lớn hơn của Kinh Thánh, kết nối những người, địa điểm, gia đình và sự kiện gắn liền với cuộc đời họ. Hãy xem những mối quan hệ này chồng chéo lên nhau và tạo thành một bức tranh tổng thể như thế nào thay vì những danh sách riêng lẻ.

Đang tải biểu đồ mối quan hệ…

Gia đình · 6

Cha mẹ · 1

Con cái · 1

Cuộc đời · 2

Dẫn chiếu Kinh Thánh

6 câu Kinh Thánh đề cập đến Ram

Dẫn chiếu Câu Kinh Thánh
Ruth 4:19 And Hezron begat Ram, and Ram begat Amminadab,
1 Chronicles 2:9 The sons also of Hezron, that were born unto him; Jerahmeel, and Ram, and Chelubai.
1 Chronicles 2:10 And Ram begat Amminadab; and Amminadab begat Nahshon, prince of the children of Judah;
Matthew 1:3 And Judas begat Phares and Zara of Thamar; and Phares begat Esrom; and Esrom begat Aram;
Matthew 1:4 And Aram begat Aminadab; and Aminadab begat Naasson; and Naasson begat Salmon;
Luke 3:33 Which was the son of Aminadab, which was the son of Aram, which was the son of Esrom, which was the son of Phares, which was the son of Juda,

1–6 của 6 câu Kinh Thánh