Địa điểm

Trô-ách

Địa hình:
Thành phố
Số câu nhắc đến:
6

Một thành phố trên bờ biển My-si, ở phía tây bắc Tiểu Á, được đặt tên theo thành Troy cổ đại nằm cách đó không xa (khoảng 4 dặm) về phía bắc. Tại đây Phao-lô, trong chuyến hành trình truyền giáo thứ hai, đã thấy khải tượng về một “người Ma-xê-đoan” hiện ra và nói với ông rằng: “Hãy qua xứ Ma-xê-đoan mà giúp đỡ chúng tôi” (Công-vụ các Sứ-đồ 16:8-11). Ông cũng đã đến thăm nơi này vào những dịp khác, và trong một lần viếng thăm, ông đã để lại chiếc áo tơi và một số cuốn sách ở đó (2 Cô-rinh-tô 2:12; 2 Ti-mô-thê 4:13). Tàn tích của Trô-ách trải rộng trên nhiều dặm, hiện phần lớn bị bao phủ bởi rừng sồi. Tên hiện đại của các tàn tích này là Eski Stamboul, tức là Constantinople Cũ.

Nguồn: Từ điển Kinh Thánh Easton

Dòng thời gian

Mọi sự kiện trong Kinh Thánh được đề cập tại Trô-ách, được sắp xếp theo thứ tự mà câu chuyện trong Kinh Thánh kể lại. Hãy theo dõi câu chuyện khi nó diễn ra ở đó, từ lần đề cập đầu tiên đến lần cuối cùng.

Biểu đồ mối quan hệ

Vị trí của Trô-ách trong câu chuyện rộng lớn hơn của Kinh Thánh, kết nối những người, địa điểm, gia đình và sự kiện gắn liền với cuộc đời họ. Hãy xem những mối quan hệ này chồng chéo lên nhau và tạo thành một bức tranh tổng thể như thế nào thay vì những danh sách riêng lẻ.

Đang tải biểu đồ mối quan hệ…

Địa điểm & sự kiện · 4

Dẫn chiếu Kinh Thánh

6 câu Kinh Thánh đề cập đến Trô-ách

Dẫn chiếu Câu Kinh Thánh
Acts 16:8 And they passing by Mysia came down to Troas.
Acts 16:11 Therefore loosing from Troas, we came with a straight course to Samothracia, and the next day to Neapolis;
Acts 20:5 These going before tarried for us at Troas.
Acts 20:6 And we sailed away from Philippi after the days of unleavened bread, and came unto them to Troas in five days; where we abode seven days.
2 Corinthians 2:12 Furthermore, when I came to Troas to preach Christ’s gospel, and a door was opened unto me of the Lord,
2 Timothy 4:13 The cloke that I left at Troas with Carpus, when thou comest, bring with thee, and the books, but especially the parchments.

1–6 của 6 câu Kinh Thánh