Người
U-ri
còn được biết đến với tên gọi U-ri-gia
Một thầy tế lễ thượng phẩm vào thời A-cha (2 Các Vua 16:10-16); theo lệnh vua, ông đã dựng một bàn thờ thần tượng giống như bàn thờ vua đã thấy ở Đa-mách để thay thế cho bàn thờ bằng đồng.
Cây gia phả
Hãy lần theo dấu vết gia đình của U-ri qua nhiều thế hệ, từ tổ tiên và họ hàng đến những người có liên quan đến cuộc sống của họ. Theo dõi từng nhánh gia đình xa nhất có thể theo như Kinh Thánh ghi chép.
Đang tải sơ đồ gia phả…
Biểu đồ mối quan hệ
Vị trí của U-ri trong câu chuyện rộng lớn hơn của Kinh Thánh, kết nối những người, địa điểm, gia đình và sự kiện gắn liền với cuộc đời họ. Hãy xem những mối quan hệ này chồng chéo lên nhau và tạo thành một bức tranh tổng thể như thế nào thay vì những danh sách riêng lẻ.
Đang tải biểu đồ mối quan hệ…
Dẫn chiếu Kinh Thánh
5 câu Kinh Thánh đề cập đến U-ri
| Dẫn chiếu | Câu Kinh Thánh |
|---|---|
| 2 Kings 16:10 | And king Ahaz went to Damascus to meet Tiglathpileser king of Assyria, and saw an altar that was at Damascus: and king Ahaz sent to Urijah the priest the fashion of the altar, and the pattern of it, according to all the workmanship thereof. |
| 2 Kings 16:11 | And Urijah the priest built an altar according to all that king Ahaz had sent from Damascus: so Urijah the priest made it against king Ahaz came from Damascus. |
| 2 Kings 16:15 | And king Ahaz commanded Urijah the priest, saying, Upon the great altar burn the morning burnt offering, and the evening meat offering, and the king’s burnt sacrifice, and his meat offering, with the burnt offering of all the people of the land, and their meat offering, and their drink offerings; and sprinkle upon it all the blood of the burnt offering, and all the blood of the sacrifice: and the brasen altar shall be for me to enquire by. |
| 2 Kings 16:16 | Thus did Urijah the priest, according to all that king Ahaz commanded. |
| Isaiah 8:2 | And I took unto me faithful witnesses to record, Uriah the priest, and Zechariah the son of Jeberechiah. |
1–5 của 5 câu Kinh Thánh