Lời rủa sả và phước lành

Phước lành xuất hiện trong Kinh Thánh nhiều hơn lời rủa sả: 463 lần, so với 195 lời rủa sả. Nhưng các con số không phân bố đều. Một số sách có rất nhiều, trong khi sách khác hầu như không nhắc đến cả hai. Khám phá từ Sáng-thế Ký đến Khải-huyền để xem phước lành và lời rủa sả tập trung ở đâu trong từng sách. Hình ảnh này giúp nhận ra những sách tập trung các chủ đề ấy và những trường hợp khác biệt.

Mật độ theo sách

Chỉ có bốn chương ngắn, nhưng Ma-la-chi có mật độ lời rủa sả cao nhất Kinh Thánh. Chỉ bốn sách có mật độ phước lành cao hơn sách này. Hãy xem sách nào nổi bật sau khi tính đến độ dài khác nhau của chúng.

Cựu Ước

Tân Ước

Trên toàn bộ Kinh Thánh

Khi đặt mọi phước lành và lời rủa sả từ Sáng-thế Ký đến Khải-huyền lên biểu đồ, bạn bắt đầu thấy sự phân bố. Nhiều đoạn dài hầu như không nhắc đến cả hai, trong khi một số đoạn tập trung dày đặc, nhất là Phục-truyền Luật-lệ Ký 27–28 và Các phước lành. Ê-xơ-tê khác hẳn: không có loại nào xuất hiện trong cả mười chương.

Cựu Ước

  1. Sáng-thế Ký 1:22
  2. Sáng-thế Ký 1:28
  3. Sáng-thế Ký 2:3
  4. Sáng-thế Ký 3:14
  5. Sáng-thế Ký 3:17
  6. Sáng-thế Ký 4:11
  7. Sáng-thế Ký 5:2
  8. Sáng-thế Ký 5:29
  9. Sáng-thế Ký 8:21
  10. Sáng-thế Ký 9:1
  11. Sáng-thế Ký 9:25
  12. Sáng-thế Ký 9:26
  13. Sáng-thế Ký 12:2
  14. Sáng-thế Ký 12:3
  15. Sáng-thế Ký 14:19
  16. Sáng-thế Ký 14:20
  17. Sáng-thế Ký 17:16
  18. Sáng-thế Ký 17:20
  19. Sáng-thế Ký 18:18
  20. Sáng-thế Ký 22:17
  21. Sáng-thế Ký 22:18
  22. Sáng-thế Ký 24:1
  23. Sáng-thế Ký 24:27
  24. Sáng-thế Ký 24:31
  25. Sáng-thế Ký 24:35
  26. Sáng-thế Ký 24:48
  27. Sáng-thế Ký 24:60
  28. Sáng-thế Ký 25:11
  29. Sáng-thế Ký 26:3
  30. Sáng-thế Ký 26:4
  31. Sáng-thế Ký 26:12
  32. Sáng-thế Ký 26:24
  33. Sáng-thế Ký 26:29
  34. Sáng-thế Ký 27:4
  35. Sáng-thế Ký 27:7
  36. Sáng-thế Ký 27:10
  37. Sáng-thế Ký 27:12
  38. Sáng-thế Ký 27:13
  39. Sáng-thế Ký 27:19
  40. Sáng-thế Ký 27:23
  41. Sáng-thế Ký 27:25
  42. Sáng-thế Ký 27:27
  43. Sáng-thế Ký 27:29
  44. Sáng-thế Ký 27:30
  45. Sáng-thế Ký 27:31
  46. Sáng-thế Ký 27:33
  47. Sáng-thế Ký 27:34
  48. Sáng-thế Ký 27:35
  49. Sáng-thế Ký 27:36
  50. Sáng-thế Ký 27:38
  51. Sáng-thế Ký 27:41
  52. Sáng-thế Ký 28:1
  53. Sáng-thế Ký 28:3
  54. Sáng-thế Ký 28:4
  55. Sáng-thế Ký 28:6
  56. Sáng-thế Ký 28:14
  57. Sáng-thế Ký 30:13
  58. Sáng-thế Ký 30:27
  59. Sáng-thế Ký 30:30
  60. Sáng-thế Ký 31:55
  61. Sáng-thế Ký 32:26
  62. Sáng-thế Ký 32:29
  63. Sáng-thế Ký 33:11
  64. Sáng-thế Ký 35:9
  65. Sáng-thế Ký 39:5
  66. Sáng-thế Ký 47:7
  67. Sáng-thế Ký 47:10
  68. Sáng-thế Ký 48:3
  69. Sáng-thế Ký 48:9
  70. Sáng-thế Ký 48:15
  71. Sáng-thế Ký 48:16
  72. Sáng-thế Ký 48:20
  73. Sáng-thế Ký 49:7
  74. Sáng-thế Ký 49:25
  75. Sáng-thế Ký 49:26
  76. Sáng-thế Ký 49:28
  77. Xuất Ê-díp-tô Ký 12:32
  78. Xuất Ê-díp-tô Ký 18:10
  79. Xuất Ê-díp-tô Ký 20:11
  80. Xuất Ê-díp-tô Ký 20:24
  81. Xuất Ê-díp-tô Ký 21:17
  82. Xuất Ê-díp-tô Ký 22:28
  83. Xuất Ê-díp-tô Ký 23:25
  84. Xuất Ê-díp-tô Ký 32:29
  85. Xuất Ê-díp-tô Ký 39:43
  86. Lê-vi Ký 9:22
  87. Lê-vi Ký 9:23
  88. Lê-vi Ký 19:14
  89. Lê-vi Ký 20:9
  90. Lê-vi Ký 24:11
  91. Lê-vi Ký 24:14
  92. Lê-vi Ký 24:15
  93. Lê-vi Ký 24:23
  94. Lê-vi Ký 25:21
  95. Dân-số Ký 5:18
  96. Dân-số Ký 5:19
  97. Dân-số Ký 5:21
  98. Dân-số Ký 5:22
  99. Dân-số Ký 5:23
  100. Dân-số Ký 5:24
  101. Dân-số Ký 5:27
  102. Dân-số Ký 6:23
  103. Dân-số Ký 6:24
  104. Dân-số Ký 6:27
  105. Dân-số Ký 22:6
  106. Dân-số Ký 22:11
  107. Dân-số Ký 22:12
  108. Dân-số Ký 22:17
  109. Dân-số Ký 23:7
  110. Dân-số Ký 23:8
  111. Dân-số Ký 23:11
  112. Dân-số Ký 23:13
  113. Dân-số Ký 23:20
  114. Dân-số Ký 23:25
  115. Dân-số Ký 23:27
  116. Dân-số Ký 24:1
  117. Dân-số Ký 24:9
  118. Dân-số Ký 24:10
  119. Phục-truyền Luật-lệ Ký 1:11
  120. Phục-truyền Luật-lệ Ký 2:7
  121. Phục-truyền Luật-lệ Ký 7:13
  122. Phục-truyền Luật-lệ Ký 7:14
  123. Phục-truyền Luật-lệ Ký 7:26
  124. Phục-truyền Luật-lệ Ký 8:10
  125. Phục-truyền Luật-lệ Ký 10:8
  126. Phục-truyền Luật-lệ Ký 11:26
  127. Phục-truyền Luật-lệ Ký 11:27
  128. Phục-truyền Luật-lệ Ký 11:28
  129. Phục-truyền Luật-lệ Ký 11:29
  130. Phục-truyền Luật-lệ Ký 12:7
  131. Phục-truyền Luật-lệ Ký 12:15
  132. Phục-truyền Luật-lệ Ký 13:17
  133. Phục-truyền Luật-lệ Ký 14:24
  134. Phục-truyền Luật-lệ Ký 14:29
  135. Phục-truyền Luật-lệ Ký 15:4
  136. Phục-truyền Luật-lệ Ký 15:6
  137. Phục-truyền Luật-lệ Ký 15:10
  138. Phục-truyền Luật-lệ Ký 15:14
  139. Phục-truyền Luật-lệ Ký 15:18
  140. Phục-truyền Luật-lệ Ký 16:10
  141. Phục-truyền Luật-lệ Ký 16:15
  142. Phục-truyền Luật-lệ Ký 16:17
  143. Phục-truyền Luật-lệ Ký 21:5
  144. Phục-truyền Luật-lệ Ký 21:23
  145. Phục-truyền Luật-lệ Ký 23:4
  146. Phục-truyền Luật-lệ Ký 23:5
  147. Phục-truyền Luật-lệ Ký 23:20
  148. Phục-truyền Luật-lệ Ký 24:13
  149. Phục-truyền Luật-lệ Ký 24:19
  150. Phục-truyền Luật-lệ Ký 26:15
  151. Phục-truyền Luật-lệ Ký 27:12
  152. Phục-truyền Luật-lệ Ký 27:13
  153. Phục-truyền Luật-lệ Ký 27:15
  154. Phục-truyền Luật-lệ Ký 27:16
  155. Phục-truyền Luật-lệ Ký 27:17
  156. Phục-truyền Luật-lệ Ký 27:18
  157. Phục-truyền Luật-lệ Ký 27:19
  158. Phục-truyền Luật-lệ Ký 27:20
  159. Phục-truyền Luật-lệ Ký 27:21
  160. Phục-truyền Luật-lệ Ký 27:22
  161. Phục-truyền Luật-lệ Ký 27:23
  162. Phục-truyền Luật-lệ Ký 27:24
  163. Phục-truyền Luật-lệ Ký 27:25
  164. Phục-truyền Luật-lệ Ký 27:26
  165. Phục-truyền Luật-lệ Ký 28:2
  166. Phục-truyền Luật-lệ Ký 28:3
  167. Phục-truyền Luật-lệ Ký 28:4
  168. Phục-truyền Luật-lệ Ký 28:5
  169. Phục-truyền Luật-lệ Ký 28:6
  170. Phục-truyền Luật-lệ Ký 28:8
  171. Phục-truyền Luật-lệ Ký 28:12
  172. Phục-truyền Luật-lệ Ký 28:15
  173. Phục-truyền Luật-lệ Ký 28:16
  174. Phục-truyền Luật-lệ Ký 28:17
  175. Phục-truyền Luật-lệ Ký 28:18
  176. Phục-truyền Luật-lệ Ký 28:19
  177. Phục-truyền Luật-lệ Ký 28:20
  178. Phục-truyền Luật-lệ Ký 28:45
  179. Phục-truyền Luật-lệ Ký 29:19
  180. Phục-truyền Luật-lệ Ký 29:20
  181. Phục-truyền Luật-lệ Ký 29:21
  182. Phục-truyền Luật-lệ Ký 29:27
  183. Phục-truyền Luật-lệ Ký 30:1
  184. Phục-truyền Luật-lệ Ký 30:7
  185. Phục-truyền Luật-lệ Ký 30:16
  186. Phục-truyền Luật-lệ Ký 30:19
  187. Phục-truyền Luật-lệ Ký 33:1
  188. Phục-truyền Luật-lệ Ký 33:7
  189. Phục-truyền Luật-lệ Ký 33:11
  190. Phục-truyền Luật-lệ Ký 33:13
  191. Phục-truyền Luật-lệ Ký 33:16
  192. Phục-truyền Luật-lệ Ký 33:20
  193. Phục-truyền Luật-lệ Ký 33:23
  194. Phục-truyền Luật-lệ Ký 33:24
  195. Giô-suê 6:17
  196. Giô-suê 6:18
  197. Giô-suê 6:26
  198. Giô-suê 7:1
  199. Giô-suê 7:11
  200. Giô-suê 7:12
  201. Giô-suê 7:13
  202. Giô-suê 7:15
  203. Giô-suê 8:33
  204. Giô-suê 8:34
  205. Giô-suê 9:23
  206. Giô-suê 14:13
  207. Giô-suê 15:19
  208. Giô-suê 17:14
  209. Giô-suê 22:6
  210. Giô-suê 22:7
  211. Giô-suê 22:20
  212. Giô-suê 22:33
  213. Giô-suê 24:9
  214. Giô-suê 24:10
  215. Các Quan Xét 1:15
  216. Các Quan Xét 5:9
  217. Các Quan Xét 5:23
  218. Các Quan Xét 5:24
  219. Các Quan Xét 9:27
  220. Các Quan Xét 9:57
  221. Các Quan Xét 13:24
  222. Các Quan Xét 17:2
  223. Các Quan Xét 21:18
  224. Ru-tơ 2:4
  225. Ru-tơ 2:19
  226. Ru-tơ 2:20
  227. Ru-tơ 3:10
  228. Ru-tơ 4:14
  229. 1 Sa-mu-ên 2:20
  230. 1 Sa-mu-ên 9:13
  231. 1 Sa-mu-ên 14:24
  232. 1 Sa-mu-ên 14:28
  233. 1 Sa-mu-ên 15:13
  234. 1 Sa-mu-ên 17:43
  235. 1 Sa-mu-ên 23:21
  236. 1 Sa-mu-ên 25:27
  237. 1 Sa-mu-ên 25:32
  238. 1 Sa-mu-ên 25:33
  239. 1 Sa-mu-ên 25:39
  240. 1 Sa-mu-ên 26:19
  241. 1 Sa-mu-ên 26:25
  242. 2 Sa-mu-ên 2:5
  243. 2 Sa-mu-ên 6:11
  244. 2 Sa-mu-ên 6:12
  245. 2 Sa-mu-ên 6:18
  246. 2 Sa-mu-ên 6:20
  247. 2 Sa-mu-ên 7:29
  248. 2 Sa-mu-ên 8:10
  249. 2 Sa-mu-ên 13:25
  250. 2 Sa-mu-ên 16:5
  251. 2 Sa-mu-ên 16:7
  252. 2 Sa-mu-ên 16:9
  253. 2 Sa-mu-ên 16:10
  254. 2 Sa-mu-ên 16:11
  255. 2 Sa-mu-ên 16:12
  256. 2 Sa-mu-ên 16:13
  257. 2 Sa-mu-ên 18:28
  258. 2 Sa-mu-ên 19:21
  259. 2 Sa-mu-ên 19:39
  260. 2 Sa-mu-ên 21:3
  261. 2 Sa-mu-ên 22:47
  262. 1 Các Vua 1:47
  263. 1 Các Vua 1:48
  264. 1 Các Vua 2:8
  265. 1 Các Vua 2:45
  266. 1 Các Vua 5:7
  267. 1 Các Vua 8:14
  268. 1 Các Vua 8:15
  269. 1 Các Vua 8:55
  270. 1 Các Vua 8:56
  271. 1 Các Vua 8:66
  272. 1 Các Vua 10:9
  273. 2 Các Vua 2:24
  274. 2 Các Vua 5:15
  275. 2 Các Vua 9:34
  276. 2 Các Vua 22:19
  277. 1 Sử-ký 2:7
  278. 1 Sử-ký 4:10
  279. 1 Sử-ký 13:14
  280. 1 Sử-ký 16:2
  281. 1 Sử-ký 16:36
  282. 1 Sử-ký 16:43
  283. 1 Sử-ký 17:27
  284. 1 Sử-ký 23:13
  285. 1 Sử-ký 26:5
  286. 1 Sử-ký 29:10
  287. 1 Sử-ký 29:20
  288. 2 Sử-ký 2:12
  289. 2 Sử-ký 6:3
  290. 2 Sử-ký 6:4
  291. 2 Sử-ký 9:8
  292. 2 Sử-ký 20:26
  293. 2 Sử-ký 30:27
  294. 2 Sử-ký 31:8
  295. 2 Sử-ký 31:10
  296. 2 Sử-ký 34:24
  297. Ê-xơ-ra 7:27
  298. Nê-hê-mi 8:6
  299. Nê-hê-mi 9:5
  300. Nê-hê-mi 10:29
  301. Nê-hê-mi 11:2
  302. Nê-hê-mi 13:2
  303. Nê-hê-mi 13:25
  304. Gióp 1:5
  305. Gióp 1:10
  306. Gióp 1:11
  307. Gióp 1:21
  308. Gióp 2:5
  309. Gióp 2:9
  310. Gióp 3:1
  311. Gióp 3:8
  312. Gióp 5:3
  313. Gióp 24:18
  314. Gióp 29:11
  315. Gióp 29:13
  316. Gióp 31:20
  317. Gióp 31:30
  318. Gióp 42:12
  319. Thi-thiên 1:1
  320. Thi-thiên 2:12
  321. Thi-thiên 3:8
  322. Thi-thiên 5:12
  323. Thi-thiên 10:3
  324. Thi-thiên 10:7
  325. Thi-thiên 16:7
  326. Thi-thiên 18:46
  327. Thi-thiên 21:3
  328. Thi-thiên 21:6
  329. Thi-thiên 24:5
  330. Thi-thiên 26:12
  331. Thi-thiên 28:6
  332. Thi-thiên 28:9
  333. Thi-thiên 29:11
  334. Thi-thiên 31:21
  335. Thi-thiên 32:1
  336. Thi-thiên 32:2
  337. Thi-thiên 33:12
  338. Thi-thiên 34:1
  339. Thi-thiên 34:8
  340. Thi-thiên 37:22
  341. Thi-thiên 37:26
  342. Thi-thiên 40:4
  343. Thi-thiên 41:1
  344. Thi-thiên 41:2
  345. Thi-thiên 41:13
  346. Thi-thiên 45:2
  347. Thi-thiên 49:18
  348. Thi-thiên 59:12
  349. Thi-thiên 62:4
  350. Thi-thiên 63:4
  351. Thi-thiên 65:4
  352. Thi-thiên 65:10
  353. Thi-thiên 66:8
  354. Thi-thiên 66:20
  355. Thi-thiên 67:1
  356. Thi-thiên 67:6
  357. Thi-thiên 67:7
  358. Thi-thiên 68:19
  359. Thi-thiên 68:26
  360. Thi-thiên 68:35
  361. Thi-thiên 72:17
  362. Thi-thiên 72:18
  363. Thi-thiên 72:19
  364. Thi-thiên 84:4
  365. Thi-thiên 84:5
  366. Thi-thiên 84:12
  367. Thi-thiên 89:15
  368. Thi-thiên 89:52
  369. Thi-thiên 94:12
  370. Thi-thiên 96:2
  371. Thi-thiên 100:4
  372. Thi-thiên 103:1
  373. Thi-thiên 103:2
  374. Thi-thiên 103:20
  375. Thi-thiên 103:21
  376. Thi-thiên 103:22
  377. Thi-thiên 104:1
  378. Thi-thiên 104:35
  379. Thi-thiên 106:3
  380. Thi-thiên 106:48
  381. Thi-thiên 107:38
  382. Thi-thiên 109:17
  383. Thi-thiên 109:18
  384. Thi-thiên 109:28
  385. Thi-thiên 112:1
  386. Thi-thiên 112:2
  387. Thi-thiên 113:2
  388. Thi-thiên 115:12
  389. Thi-thiên 115:13
  390. Thi-thiên 115:15
  391. Thi-thiên 115:18
  392. Thi-thiên 118:26
  393. Thi-thiên 119:1
  394. Thi-thiên 119:2
  395. Thi-thiên 119:12
  396. Thi-thiên 119:21
  397. Thi-thiên 124:6
  398. Thi-thiên 128:1
  399. Thi-thiên 128:4
  400. Thi-thiên 128:5
  401. Thi-thiên 129:8
  402. Thi-thiên 132:15
  403. Thi-thiên 133:3
  404. Thi-thiên 134:1
  405. Thi-thiên 134:2
  406. Thi-thiên 134:3
  407. Thi-thiên 135:19
  408. Thi-thiên 135:20
  409. Thi-thiên 135:21
  410. Thi-thiên 144:1
  411. Thi-thiên 145:1
  412. Thi-thiên 145:2
  413. Thi-thiên 145:10
  414. Thi-thiên 145:21
  415. Thi-thiên 147:13
  416. Châm-ngôn 3:33
  417. Châm-ngôn 5:18
  418. Châm-ngôn 8:32
  419. Châm-ngôn 8:34
  420. Châm-ngôn 10:6
  421. Châm-ngôn 10:7
  422. Châm-ngôn 10:22
  423. Châm-ngôn 11:11
  424. Châm-ngôn 11:26
  425. Châm-ngôn 20:7
  426. Châm-ngôn 20:20
  427. Châm-ngôn 20:21
  428. Châm-ngôn 22:9
  429. Châm-ngôn 24:24
  430. Châm-ngôn 24:25
  431. Châm-ngôn 26:2
  432. Châm-ngôn 27:14
  433. Châm-ngôn 28:20
  434. Châm-ngôn 28:27
  435. Châm-ngôn 29:24
  436. Châm-ngôn 30:10
  437. Châm-ngôn 30:11
  438. Châm-ngôn 31:28
  439. Truyền-đạo 7:21
  440. Truyền-đạo 7:22
  441. Truyền-đạo 10:17
  442. Truyền-đạo 10:20
  443. Nhã-ca 6:9
  444. Ê-sai 8:21
  445. Ê-sai 19:24
  446. Ê-sai 19:25
  447. Ê-sai 24:6
  448. Ê-sai 30:18
  449. Ê-sai 32:20
  450. Ê-sai 34:5
  451. Ê-sai 43:28
  452. Ê-sai 44:3
  453. Ê-sai 51:2
  454. Ê-sai 56:2
  455. Ê-sai 61:9
  456. Ê-sai 65:8
  457. Ê-sai 65:15
  458. Ê-sai 65:16
  459. Ê-sai 65:20
  460. Ê-sai 65:23
  461. Ê-sai 66:3
  462. Giê-rê-mi 4:2
  463. Giê-rê-mi 11:3
  464. Giê-rê-mi 15:10
  465. Giê-rê-mi 17:5
  466. Giê-rê-mi 17:7
  467. Giê-rê-mi 20:14
  468. Giê-rê-mi 20:15
  469. Giê-rê-mi 24:9
  470. Giê-rê-mi 25:18
  471. Giê-rê-mi 26:6
  472. Giê-rê-mi 29:18
  473. Giê-rê-mi 29:22
  474. Giê-rê-mi 31:23
  475. Giê-rê-mi 42:18
  476. Giê-rê-mi 44:8
  477. Giê-rê-mi 44:12
  478. Giê-rê-mi 44:22
  479. Giê-rê-mi 48:10
  480. Giê-rê-mi 49:13
  481. Ca-thương 3:65
  482. Ê-xê-chi-ên 3:12
  483. Ê-xê-chi-ên 34:26
  484. Ê-xê-chi-ên 44:30
  485. Đa-ni-ên 2:19
  486. Đa-ni-ên 2:20
  487. Đa-ni-ên 3:28
  488. Đa-ni-ên 4:34
  489. Đa-ni-ên 9:11
  490. Đa-ni-ên 12:12
  491. Giô-ên 2:14
  492. A-ghê 2:19
  493. Xa-cha-ri 5:3
  494. Xa-cha-ri 8:13
  495. Xa-cha-ri 11:5
  496. Ma-la-chi 1:14
  497. Ma-la-chi 2:2
  498. Ma-la-chi 3:9
  499. Ma-la-chi 3:10
  500. Ma-la-chi 3:12
  501. Ma-la-chi 4:6

Tân Ước

  1. Ma-thi-ơ 5:3
  2. Ma-thi-ơ 5:4
  3. Ma-thi-ơ 5:5
  4. Ma-thi-ơ 5:6
  5. Ma-thi-ơ 5:7
  6. Ma-thi-ơ 5:8
  7. Ma-thi-ơ 5:9
  8. Ma-thi-ơ 5:10
  9. Ma-thi-ơ 5:11
  10. Ma-thi-ơ 5:44
  11. Ma-thi-ơ 11:6
  12. Ma-thi-ơ 13:16
  13. Ma-thi-ơ 14:19
  14. Ma-thi-ơ 15:4
  15. Ma-thi-ơ 16:17
  16. Ma-thi-ơ 21:9
  17. Ma-thi-ơ 23:39
  18. Ma-thi-ơ 24:46
  19. Ma-thi-ơ 25:34
  20. Ma-thi-ơ 25:41
  21. Ma-thi-ơ 26:26
  22. Ma-thi-ơ 26:74
  23. Mác 6:41
  24. Mác 7:10
  25. Mác 8:7
  26. Mác 10:16
  27. Mác 11:9
  28. Mác 11:10
  29. Mác 11:21
  30. Mác 14:22
  31. Mác 14:61
  32. Mác 14:71
  33. Lu-ca 1:28
  34. Lu-ca 1:42
  35. Lu-ca 1:45
  36. Lu-ca 1:48
  37. Lu-ca 1:68
  38. Lu-ca 2:28
  39. Lu-ca 2:34
  40. Lu-ca 6:20
  41. Lu-ca 6:21
  42. Lu-ca 6:22
  43. Lu-ca 6:28
  44. Lu-ca 7:23
  45. Lu-ca 9:16
  46. Lu-ca 10:23
  47. Lu-ca 11:27
  48. Lu-ca 11:28
  49. Lu-ca 12:37
  50. Lu-ca 12:38
  51. Lu-ca 12:43
  52. Lu-ca 13:35
  53. Lu-ca 14:14
  54. Lu-ca 14:15
  55. Lu-ca 19:38
  56. Lu-ca 23:29
  57. Lu-ca 24:30
  58. Lu-ca 24:50
  59. Lu-ca 24:51
  60. Lu-ca 24:53
  61. Giăng 7:49
  62. Giăng 12:13
  63. Giăng 20:29
  64. Công-vụ các Sứ-đồ 3:25
  65. Công-vụ các Sứ-đồ 3:26
  66. Công-vụ các Sứ-đồ 20:35
  67. Công-vụ các Sứ-đồ 23:12
  68. Công-vụ các Sứ-đồ 23:14
  69. Rô-ma 1:25
  70. Rô-ma 3:14
  71. Rô-ma 4:6
  72. Rô-ma 4:7
  73. Rô-ma 4:8
  74. Rô-ma 4:9
  75. Rô-ma 9:3
  76. Rô-ma 9:5
  77. Rô-ma 12:14
  78. Rô-ma 15:29
  79. 1 Cô-rinh-tô 4:12
  80. 1 Cô-rinh-tô 10:16
  81. 1 Cô-rinh-tô 12:3
  82. 1 Cô-rinh-tô 14:16
  83. 2 Cô-rinh-tô 1:3
  84. 2 Cô-rinh-tô 11:31
  85. Ga-la-ti 1:8
  86. Ga-la-ti 1:9
  87. Ga-la-ti 3:8
  88. Ga-la-ti 3:9
  89. Ga-la-ti 3:10
  90. Ga-la-ti 3:13
  91. Ga-la-ti 3:14
  92. Ga-la-ti 4:15
  93. Ê-phê-sô 1:3
  94. 1 Ti-mô-thê 1:11
  95. 1 Ti-mô-thê 6:15
  96. Tít 2:13
  97. Hê-bơ-rơ 6:7
  98. Hê-bơ-rơ 6:8
  99. Hê-bơ-rơ 6:14
  100. Hê-bơ-rơ 7:1
  101. Hê-bơ-rơ 7:6
  102. Hê-bơ-rơ 7:7
  103. Hê-bơ-rơ 11:20
  104. Hê-bơ-rơ 11:21
  105. Hê-bơ-rơ 12:17
  106. Gia-cơ 1:12
  107. Gia-cơ 1:25
  108. Gia-cơ 3:9
  109. Gia-cơ 3:10
  110. 1 Phi-e-rơ 1:3
  111. 1 Phi-e-rơ 3:9
  112. 2 Phi-e-rơ 2:14
  113. Khải-huyền 1:3
  114. Khải-huyền 5:12
  115. Khải-huyền 5:13
  116. Khải-huyền 7:12
  117. Khải-huyền 14:13
  118. Khải-huyền 16:15
  119. Khải-huyền 19:9
  120. Khải-huyền 20:6
  121. Khải-huyền 22:3
  122. Khải-huyền 22:7
  123. Khải-huyền 22:14

Mỗi câu Kinh Thánh

Dẫn chiếu Loại Câu Kinh Thánh
Sáng-thế Ký 1:22 Chúc phúc And God blessed them, saying, Be fruitful, and multiply, and fill the waters in the seas, and let fowl multiply in the earth.
Sáng-thế Ký 1:28 Chúc phúc And God blessed them, and God said unto them, Be fruitful, and multiply, and replenish the earth, and subdue it: and have dominion over the fish of the sea, and over the fowl of the air, and over every living thing that moveth upon the earth.
Sáng-thế Ký 2:3 Chúc phúc And God blessed the seventh day, and sanctified it: because that in it he had rested from all his work which God created and made.
Sáng-thế Ký 3:14 Lời rủa sả And the LORD God said unto the serpent, Because thou hast done this, thou art cursed above all cattle, and above every beast of the field; upon thy belly shalt thou go, and dust shalt thou eat all the days of thy life:
Sáng-thế Ký 3:17 Lời rủa sả And unto Adam he said, Because thou hast hearkened unto the voice of thy wife, and hast eaten of the tree, of which I commanded thee, saying, Thou shalt not eat of it: cursed is the ground for thy sake; in sorrow shalt thou eat of it all the days of thy life;
Sáng-thế Ký 4:11 Lời rủa sả And now art thou cursed from the earth, which hath opened her mouth to receive thy brother’s blood from thy hand;
Sáng-thế Ký 5:2 Chúc phúc Male and female created he them; and blessed them, and called their name Adam, in the day when they were created.
Sáng-thế Ký 5:29 Lời rủa sả And he called his name Noah, saying, This same shall comfort us concerning our work and toil of our hands, because of the ground which the LORD hath cursed.
Sáng-thế Ký 8:21 Lời rủa sả And the LORD smelled a sweet savour; and the LORD said in his heart, I will not again curse the ground any more for man’s sake; for the imagination of man’s heart is evil from his youth; neither will I again smite any more every thing living, as I have done.
Sáng-thế Ký 9:1 Chúc phúc And God blessed Noah and his sons, and said unto them, Be fruitful, and multiply, and replenish the earth.
Sáng-thế Ký 9:25 Lời rủa sả And he said, Cursed be Canaan; a servant of servants shall he be unto his brethren.
Sáng-thế Ký 9:26 Chúc phúc And he said, Blessed be the LORD God of Shem; and Canaan shall be his servant.
Sáng-thế Ký 12:2 Chúc phúc And I will make of thee a great nation, and I will bless thee, and make thy name great; and thou shalt be a blessing:
Sáng-thế Ký 12:3 Cả hai And I will bless them that bless thee, and curse him that curseth thee: and in thee shall all families of the earth be blessed.
Sáng-thế Ký 14:19 Chúc phúc And he blessed him, and said, Blessed be Abram of the most high God, possessor of heaven and earth:
Sáng-thế Ký 14:20 Chúc phúc And blessed be the most high God, which hath delivered thine enemies into thy hand. And he gave him tithes of all.
Sáng-thế Ký 17:16 Chúc phúc And I will bless her, and give thee a son also of her: yea, I will bless her, and she shall be a mother of nations; kings of people shall be of her.
Sáng-thế Ký 17:20 Chúc phúc And as for Ishmael, I have heard thee: Behold, I have blessed him, and will make him fruitful, and will multiply him exceedingly; twelve princes shall he beget, and I will make him a great nation.
Sáng-thế Ký 18:18 Chúc phúc Seeing that Abraham shall surely become a great and mighty nation, and all the nations of the earth shall be blessed in him?
Sáng-thế Ký 22:17 Chúc phúc That in blessing I will bless thee, and in multiplying I will multiply thy seed as the stars of the heaven, and as the sand which is upon the sea shore; and thy seed shall possess the gate of his enemies;
Sáng-thế Ký 22:18 Chúc phúc And in thy seed shall all the nations of the earth be blessed; because thou hast obeyed my voice.
Sáng-thế Ký 24:1 Chúc phúc And Abraham was old, and well stricken in age: and the LORD had blessed Abraham in all things.
Sáng-thế Ký 24:27 Chúc phúc And he said, Blessed be the LORD God of my master Abraham, who hath not left destitute my master of his mercy and his truth: I being in the way, the LORD led me to the house of my master’s brethren.
Sáng-thế Ký 24:31 Chúc phúc And he said, Come in, thou blessed of the LORD; wherefore standest thou without? for I have prepared the house, and room for the camels.
Sáng-thế Ký 24:35 Chúc phúc And the LORD hath blessed my master greatly; and he is become great: and he hath given him flocks, and herds, and silver, and gold, and menservants, and maidservants, and camels, and asses.

1–25 của 624 câu Kinh Thánh

Trang 1 trên tổng số 25