Người
Bết-sa-lê-ên
Dưới bóng của Đức Chúa Trời, nghĩa là “dưới sự che chở của Ngài”; người thợ khéo thi hành các công việc nghệ thuật liên quan đến đền tạm trong đồng vắng (Xuất Ê-díp-tô Ký 31:2; 35:30). Ông chủ yếu làm việc với kim loại, gỗ và đá; trong khi Ô-hô-li-áp, người cùng cộng tác và ở dưới quyền ông, phụ trách việc may dệt (Xuất Ê-díp-tô Ký 36:1, 2; Xuất Ê-díp-tô Ký 38:22). Ông thuộc chi phái Giu-đa, là con trai của U-ri và là cháu nội của Hu-rơ (Xuất Ê-díp-tô Ký 31:2). Ê-xơ-ra 10:30 có nhắc đến một người khác cùng tên.
Cây gia phả
Hãy lần theo dấu vết gia đình của Bết-sa-lê-ên qua nhiều thế hệ, từ tổ tiên và họ hàng đến những người có liên quan đến cuộc sống của họ. Theo dõi từng nhánh gia đình xa nhất có thể theo như Kinh Thánh ghi chép.
Biểu đồ mối quan hệ
Vị trí của Bết-sa-lê-ên trong câu chuyện rộng lớn hơn của Kinh Thánh, kết nối những người, địa điểm, gia đình và sự kiện gắn liền với cuộc đời họ. Hãy xem những mối quan hệ này chồng chéo lên nhau và tạo thành một bức tranh tổng thể như thế nào thay vì những danh sách riêng lẻ.
Gia đình · 1
Cha mẹ · 1
Cuộc đời · 1
Nhóm · 1
Dẫn chiếu Kinh Thánh
8 câu Kinh Thánh đề cập đến Bết-sa-lê-ên
| Dẫn chiếu | Câu Kinh Thánh |
|---|---|
| Exodus 31:2 | See, I have called by name Bezaleel the son of Uri, the son of Hur, of the tribe of Judah: |
| Exodus 35:30 | And Moses said unto the children of Israel, See, the LORD hath called by name Bezaleel the son of Uri, the son of Hur, of the tribe of Judah; |
| Exodus 36:1 | Then wrought Bezaleel and Aholiab, and every wise hearted man, in whom the LORD put wisdom and understanding to know how to work all manner of work for the service of the sanctuary, according to all that the LORD had commanded. |
| Exodus 36:2 | And Moses called Bezaleel and Aholiab, and every wise hearted man, in whose heart the LORD had put wisdom, even every one whose heart stirred him up to come unto the work to do it: |
| Exodus 37:1 | And Bezaleel made the ark of shittim wood: two cubits and a half was the length of it, and a cubit and a half the breadth of it, and a cubit and a half the height of it: |
| Exodus 38:22 | And Bezaleel the son of Uri, the son of Hur, of the tribe of Judah, made all that the LORD commanded Moses. |
| 1 Chronicles 2:20 | And Hur begat Uri, and Uri begat Bezaleel. |
| 2 Chronicles 1:5 | Moreover the brasen altar, that Bezaleel the son of Uri, the son of Hur, had made, he put before the tabernacle of the LORD: and Solomon and the congregation sought unto it. |
1–8 của 8 câu Kinh Thánh