Người

Hê-be

Giới tính:
Nam giới
Số câu nhắc đến:
6

Con trai của Bê-ri-a và là cháu nội của A-se (Sáng-thế Ký 46:17; 1 Sử-ký 7:31, 32).

Nguồn: Từ điển Kinh Thánh Easton

Cây gia phả

Hãy lần theo dấu vết gia đình của Hê-be qua nhiều thế hệ, từ tổ tiên và họ hàng đến những người có liên quan đến cuộc sống của họ. Theo dõi từng nhánh gia đình xa nhất có thể theo như Kinh Thánh ghi chép.

Đang tải sơ đồ gia phả…

Biểu đồ mối quan hệ

Vị trí của Hê-be trong câu chuyện rộng lớn hơn của Kinh Thánh, kết nối những người, địa điểm, gia đình và sự kiện gắn liền với cuộc đời họ. Hãy xem những mối quan hệ này chồng chéo lên nhau và tạo thành một bức tranh tổng thể như thế nào thay vì những danh sách riêng lẻ.

Đang tải biểu đồ mối quan hệ…

Gia đình · 6

Cha mẹ · 1

Anh chị em ruột · 1

Cuộc đời · 1

Nhóm · 1

Dẫn chiếu Kinh Thánh

6 câu Kinh Thánh đề cập đến Hê-be

Dẫn chiếu Câu Kinh Thánh
Genesis 46:17 And the sons of Asher; Jimnah, and Ishuah, and Isui, and Beriah, and Serah their sister: and the sons of Beriah; Heber, and Malchiel.
Numbers 26:45 Of the sons of Beriah: of Heber, the family of the Heberites: of Malchiel, the family of the Malchielites.
1 Chronicles 7:31 And the sons of Beriah; Heber, and Malchiel, who is the father of Birzavith.
1 Chronicles 7:32 And Heber begat Japhlet, and Shomer, and Hotham, and Shua their sister.
Luke 8:3 And Joanna the wife of Chuza Herod’s steward, and Susanna, and many others, which ministered unto him of their substance.
Acts 23:35 I will hear thee, said he, when thine accusers are also come. And he commanded him to be kept in Herod’s judgment hall.

1–6 của 6 câu Kinh Thánh