Người
Na-ha-sôn
Nghĩa là kẻ dùng thuật bói khoa; con trai của A-mi-na-đáp và là quan trưởng của con cái Giu-đa vào thời điểm kiểm tra dân số các chi phái lần đầu trong đồng vắng (Xuất Ê-díp-tô Ký 6:23). Chị ông là Ê-li-sê-ba, vợ của A-rôn. Ông đã qua đời trong đồng vắng (Dân-số Ký 26:64, 65). Tên ông xuất hiện dưới dạng tiếng Hy Lạp là Na-a-sôn trong gia phả của Đấng Christ (Dân-số Ký 1:4; Lu-ca 3:32).
Cây gia phả
Hãy lần theo dấu vết gia đình của Na-ha-sôn qua nhiều thế hệ, từ tổ tiên và họ hàng đến những người có liên quan đến cuộc sống của họ. Theo dõi từng nhánh gia đình xa nhất có thể theo như Kinh Thánh ghi chép.
Biểu đồ mối quan hệ
Vị trí của Na-ha-sôn trong câu chuyện rộng lớn hơn của Kinh Thánh, kết nối những người, địa điểm, gia đình và sự kiện gắn liền với cuộc đời họ. Hãy xem những mối quan hệ này chồng chéo lên nhau và tạo thành một bức tranh tổng thể như thế nào thay vì những danh sách riêng lẻ.
Gia đình · 3
Cuộc đời · 2
Dẫn chiếu Kinh Thánh
11 câu Kinh Thánh đề cập đến Na-ha-sôn
| Dẫn chiếu | Câu Kinh Thánh |
|---|---|
| Exodus 6:23 | And Aaron took him Elisheba, daughter of Amminadab, sister of Naashon, to wife; and she bare him Nadab, and Abihu, Eleazar, and Ithamar. |
| Numbers 1:7 | Of Judah; Nahshon the son of Amminadab. |
| Numbers 2:3 | And on the east side toward the rising of the sun shall they of the standard of the camp of Judah pitch throughout their armies: and Nahshon the son of Amminadab shall be captain of the children of Judah. |
| Numbers 7:12 | And he that offered his offering the first day was Nahshon the son of Amminadab, of the tribe of Judah: |
| Numbers 7:17 | And for a sacrifice of peace offerings, two oxen, five rams, five he goats, five lambs of the first year: this was the offering of Nahshon the son of Amminadab. |
| Numbers 10:14 | In the first place went the standard of the camp of the children of Judah according to their armies: and over his host was Nahshon the son of Amminadab. |
| Ruth 4:20 | And Amminadab begat Nahshon, and Nahshon begat Salmon, |
| 1 Chronicles 2:10 | And Ram begat Amminadab; and Amminadab begat Nahshon, prince of the children of Judah; |
| 1 Chronicles 2:11 | And Nahshon begat Salma, and Salma begat Boaz, |
| Matthew 1:4 | And Aram begat Aminadab; and Aminadab begat Naasson; and Naasson begat Salmon; |
| Luke 3:32 | Which was the son of Jesse, which was the son of Obed, which was the son of Booz, which was the son of Salmon, which was the son of Naasson, |
1–11 của 11 câu Kinh Thánh