Người

Sê-ra-gia

Giới tính:
Nam giới
Số câu nhắc đến:
2

Con trai của Nê-ri-gia. Khi Sê-đê-kia đi đến Ba-by-lôn để triều cống Nê-bu-cát-nết-sa, Sê-ra-gia chịu trách nhiệm về các phẩm vật hoàng gia được dâng tiến trong dịp đó. Giê-rê-mi đã tận dụng dịp này để nhờ Sê-ra-gia gửi một lời khích lệ đến những người bị lưu đày ở Ba-by-lôn, cùng lời loan báo về sự diệt vong đang chờ đón thành phố tội lỗi đó. Sê-ra-gia phải đọc cuộn sách chứa sứ điệp này (Giê-rê-mi 50:1-8) cho những người lưu đày nghe, rồi sau khi buộc một hòn đá vào đó, ném nó xuống sông Ơ-phơ-rát và cất tiếng cầu nguyện như được chép trong Giê-rê-mi 51:59-64 khi cuộn sách chìm xuống. Ba-by-lôn vào thời điểm này đang ở đỉnh cao vinh quang, là nền quân chủ vĩ đại và hùng mạnh nhất trên thế giới. Chưa đầy bảy mươi năm trôi qua, mọi lời của đấng tiên tri đều được ứng nghiệm. Bản Revised Version dịch Giê-rê-mi 51:59 là “Bấy giờ Sê-ra-gia làm quan nội đại thần” thay vì “là một vương tử trầm lặng” như trong Bản King James.

Cây gia phả

Hãy lần theo dấu vết gia đình của Sê-ra-gia qua nhiều thế hệ, từ tổ tiên và họ hàng đến những người có liên quan đến cuộc sống của họ. Theo dõi từng nhánh gia đình xa nhất có thể theo như Kinh Thánh ghi chép.

Đang tải sơ đồ gia phả…

Biểu đồ mối quan hệ

Vị trí của Sê-ra-gia trong câu chuyện rộng lớn hơn của Kinh Thánh, kết nối những người, địa điểm, gia đình và sự kiện gắn liền với cuộc đời họ. Hãy xem những mối quan hệ này chồng chéo lên nhau và tạo thành một bức tranh tổng thể như thế nào thay vì những danh sách riêng lẻ.

Đang tải biểu đồ mối quan hệ…

Gia đình · 2

Cha mẹ · 1

Anh chị em ruột · 1

Dẫn chiếu Kinh Thánh

2 câu Kinh Thánh đề cập đến Sê-ra-gia

Dẫn chiếu Câu Kinh Thánh
Jeremiah 51:59 The word which Jeremiah the prophet commanded Seraiah the son of Neriah, the son of Maaseiah, when he went with Zedekiah the king of Judah into Babylon in the fourth year of his reign. And this Seraiah was a quiet prince.
Jeremiah 51:61 And Jeremiah said to Seraiah, When thou comest to Babylon, and shalt see, and shalt read all these words;

1–2 của 2 câu Kinh Thánh