Người

Hết-rôn

Giới tính:
Nam giới
Số câu nhắc đến:
5

Một trong các con trai của Ru-bên (Sáng-thế Ký 46:9; Xuất Ê-díp-tô Ký 6:14).

Cây gia phả

Hãy lần theo dấu vết gia đình của Hết-rôn qua nhiều thế hệ, từ tổ tiên và họ hàng đến những người có liên quan đến cuộc sống của họ. Theo dõi từng nhánh gia đình xa nhất có thể theo như Kinh Thánh ghi chép.

Đang tải sơ đồ gia phả…

Biểu đồ mối quan hệ

Vị trí của Hết-rôn trong câu chuyện rộng lớn hơn của Kinh Thánh, kết nối những người, địa điểm, gia đình và sự kiện gắn liền với cuộc đời họ. Hãy xem những mối quan hệ này chồng chéo lên nhau và tạo thành một bức tranh tổng thể như thế nào thay vì những danh sách riêng lẻ.

Đang tải biểu đồ mối quan hệ…

Gia đình · 4

Cha mẹ · 1

Anh chị em ruột · 3

Cuộc đời · 1

Nhóm · 1

Dẫn chiếu Kinh Thánh

5 câu Kinh Thánh đề cập đến Hết-rôn

Dẫn chiếu Câu Kinh Thánh
Genesis 46:9 And the sons of Reuben; Hanoch, and Phallu, and Hezron, and Carmi.
Exodus 6:14 These be the heads of their fathers’ houses: The sons of Reuben the firstborn of Israel; Hanoch, and Pallu, Hezron, and Carmi: these be the families of Reuben.
Numbers 26:6 Of Hezron, the family of the Hezronites: of Carmi, the family of the Carmites.
1 Chronicles 2:24 And after that Hezron was dead in Calebephratah, then Abiah Hezron’s wife bare him Ashur the father of Tekoa.
1 Chronicles 5:3 The sons, I say, of Reuben the firstborn of Israel were, Hanoch, and Pallu, Hezron, and Carmi.

1–5 của 5 câu Kinh Thánh