Người
Pha-lu
còn được biết đến với tên gọi Phallu
Được phân rẽ, con trai thứ nhì của Ru-bên (1 Sử-ký 5:3); còn gọi là Pha-lu, Sáng-thế Ký 46:9. Ông là tổ phụ của người Pha-lu (Xuất Ê-díp-tô Ký 6:14; Dân-số Ký 26:5, 8).
Cây gia phả
Hãy lần theo dấu vết gia đình của Pha-lu qua nhiều thế hệ, từ tổ tiên và họ hàng đến những người có liên quan đến cuộc sống của họ. Theo dõi từng nhánh gia đình xa nhất có thể theo như Kinh Thánh ghi chép.
Đang tải sơ đồ gia phả…
Biểu đồ mối quan hệ
Vị trí của Pha-lu trong câu chuyện rộng lớn hơn của Kinh Thánh, kết nối những người, địa điểm, gia đình và sự kiện gắn liền với cuộc đời họ. Hãy xem những mối quan hệ này chồng chéo lên nhau và tạo thành một bức tranh tổng thể như thế nào thay vì những danh sách riêng lẻ.
Đang tải biểu đồ mối quan hệ…
Gia đình · 5
Cuộc đời · 1
Nhóm · 1
Dẫn chiếu Kinh Thánh
5 câu Kinh Thánh đề cập đến Pha-lu
| Dẫn chiếu | Câu Kinh Thánh |
|---|---|
| Genesis 46:9 | And the sons of Reuben; Hanoch, and Phallu, and Hezron, and Carmi. |
| Exodus 6:14 | These be the heads of their fathers’ houses: The sons of Reuben the firstborn of Israel; Hanoch, and Pallu, Hezron, and Carmi: these be the families of Reuben. |
| Numbers 26:5 | Reuben, the eldest son of Israel: the children of Reuben; Hanoch, of whom cometh the family of the Hanochites: of Pallu, the family of the Palluites: |
| Numbers 26:8 | And the sons of Pallu; Eliab. |
| 1 Chronicles 5:3 | The sons, I say, of Reuben the firstborn of Israel were, Hanoch, and Pallu, Hezron, and Carmi. |
1–5 của 5 câu Kinh Thánh