Sứ mệnh của Đức Chúa Jêsus

Sứ mệnh của Đức Chúa Jêsus đưa Ngài từ Ga-li-lê đến Giê-ru-sa-lem, với những chuyến hành trình qua các thị trấn, làng mạc và vùng miền được nhắc đến trong các sách Phúc Âm. Bản đồ này theo dõi những địa điểm gắn liền với sứ mệnh trên trần thế của Ngài, từ những năm đầu đời ở Ga-li-lê cho đến chuyến hành trình cuối cùng đến Giê-ru-sa-lem. Hãy theo dõi lộ trình để xem mỗi phần của câu chuyện đã diễn ra ở đâu.

0 SCN5 SCN10 SCN15 SCN20 SCN25 SCN30 SCN
40 / 75

Chức vụ của Đức Chúa Jêsus 75 điểm dừng

  1. 1. Giê-ru-sa-lem — Giô-sép và Ma-ri trở về từ Ê-díp-tô 3 TCN Matthew 2:19-22
  2. 2. Na-xa-rét — Giô-sép và Ma-ri trở về Na-xa-rét 3 TCN Matthew 2:22 – Luke 2:39
  3. 3. Bết-lê-hem — Sự giáng sinh của Đức Chúa Jêsus 3 TCN Luke 2:1-20
  4. 4. Giê-ru-sa-lem — Dâng Đức Chúa Jêsus trong đền thờ 3 TCN Luke 2:22-38
  5. 5. Na-xa-rét — Thời thơ ấu của Đức Chúa Jêsus 3 TCN Luke 2:40
  6. 6. Giê-ru-sa-lem — Đức Chúa Jêsus lúc còn thơ ấu trong Đền Thờ 9 SCN Luke 2:41-50
  7. 7. Na-xa-rét — Đức Chúa Jêsus khôn lớn 9 SCN Luke 2:51-52
  8. 8. Giô-đanh — Giăng làm phép báp-têm cho Đức Chúa Jêsus 26 SCN Matthew 3:13 – Luke 3:22
  9. 9. Giu-đê — Đức Chúa Jêsus rời xứ Giu-đê đi Ga-li-lê 27 SCN Matthew 4:12 – John 4:4
  10. 10. Ga-li-lê — Đức Chúa Jêsus rời xứ Giu-đê đi Ga-li-lê; Đức Chúa Jêsus thăm Ga-li-lê 27 SCN Matthew 4:12 – John 4:54
  11. 11. Ca-bê-na-um — Đức Chúa Jêsus tại Ca-bê-na-um 27 SCN Matthew 4:13 – Luke 4:31
  12. 12. Biển Ga-li-lê — Tay đánh lưới người 27 SCN Matthew 4:18 – Luke 5:11
  13. 13. Ca-bê-na-um — Mẹ vợ Phi-e-rơ và những người khác được chữa lành; Người bị quỷ ám 27 SCN Matthew 8:14 – Luke 4:37
  14. 14. Na-xa-rét — Đức Chúa Jêsus bị khước từ tại Na-xa-rét 27 SCN Luke 4:16-30
  15. 15. Ca-na — Nước hóa thành rượu 27 SCN John 2:1-11
  16. 16. Ca-bê-na-um — Thăm Ca-bê-na-um 27 SCN John 2:12
  17. 17. Giê-ru-sa-lem — Lễ Vượt Qua đầu tiên và sự dẹp sạch Đền thờ; Đức Chúa Jêsus và Ni-cô-đem 27 SCN John 2:13 – John 3:21
  18. 18. Si-kha — Người đàn bà Sa-ma-ri 27 SCN John 4:5-42
  19. 19. Giê-ru-sa-lem — Bài giảng trên núi 28 SCN Matthew 5:1 – Luke 6:49
  20. 20. Ga-li-lê — Chữa lành người phung 28 SCN Matthew 8:1 – Luke 5:14
  21. 21. Ca-bê-na-um — Chữa lành đầy tớ thầy đội; Chữa lành người bại; Đức Chúa Jêsus kêu gọi Ma-thi-ơ; Câu hỏi về sự kiêng ăn; Ẩn dụ về bầu da; Các phép lạ tại Ca-bê-na-um 28 SCN Matthew 8:5 – Luke 8:48
  22. 22. Ga-li-lê — Lời giảng của Đức Chúa Jêsus về Giăng Báp-tít; Khốn cho Cô-ra-xin và Bết-sai-đa; Bứt lúa mì trong ngày Sa-bát 28 SCN Matthew 11:2 – Luke 6:5
  23. 23. Ca-bê-na-um — Chữa lành người teo một bàn tay 28 SCN Matthew 12:9 – Luke 6:11
  24. 24. Ga-li-lê — Chữa lành đoàn dân đông 28 SCN Matthew 12:15 – Luke 6:19
  25. 25. Ca-bê-na-um — Người bị quỷ ám vừa mù vừa câm và bài luận sau đó 28 SCN Matthew 12:22 – Luke 11:36
  26. 26. Biển Ga-li-lê — Các ẩn dụ và phép lạ bên bờ biển 28 SCN Matthew 8:18 – Luke 9:62
  27. 27. Ga-li-lê — Hành trình truyền đạo lần thứ nhất của Đức Chúa Jêsus tại Ga-li-lê 28 SCN Matthew 4:23 – Luke 4:44
  28. 28. Na-in — Con trai người đàn bà góa sống lại 28 SCN Luke 7:11-17
  29. 29. Ga-li-lê — Được một người đàn bà có tội xức dầu; Hành trình truyền đạo lần thứ nhì của Đức Chúa Jêsus tại Ga-li-lê 28 SCN Luke 7:36 – Luke 8:3
  30. 30. Bê-tết-đa — Chữa lành tại hồ Bê-tết-đa 28 SCN John 5:1-47
  31. 31. Ga-li-lê — Hành trình truyền đạo lần thứ 3 tại Ga-li-lê 29 SCN Matthew 9:35 – Luke 9:6
  32. 32. Na-xa-rét — Bị từ chối lần thứ nhì tại Na-xa-rét 29 SCN Matthew 13:54 – Mark 6:6
  33. 33. Bết-sai-đa — Hóa bánh cho 5.000 người ăn 29 SCN Matthew 14:13 – John 6:14
  34. 34. Biển Ga-li-lê — Đức Chúa Jêsus đi trên mặt nước 29 SCN Matthew 14:22 – John 6:21
  35. 35. Ghê-nê-xa-rết — Chữa bệnh tại Ghê-nê-xa-rết 29 SCN Matthew 14:34 – Mark 6:56
  36. 36. Ca-bê-na-um — Bài luận về điều răn và truyền thống 29 SCN Matthew 15:1 – Mark 7:23
  37. 37. Ty-rơ — Chữa lành con gái người đàn bà Ca-na-an 29 SCN Matthew 15:21 – Mark 7:30
  38. 38. Si-đôn — Chữa lành con gái người đàn bà Ca-na-an 29 SCN Matthew 15:21 – Mark 7:30
  39. 39. Đê-ca-bô-lơ — Hóa bánh cho 4.000 người ăn 29 SCN Matthew 15:32 – Mark 8:9
  40. 40. Sê-sa-rê Phi-líp — Lời tuyên xưng của Phi-e-rơ “trên vầng đá này”; Báo trước sự chết và sống lại 29 SCN Matthew 16:13 – Luke 9:27
  41. 41. Núi Hẹt-môn — Sự Hóa Hình; Chữa lành đứa trẻ bị quỷ ám 29 SCN Matthew 17:1 – Luke 9:42
  42. 42. Ga-li-lê — Báo trước lần thứ hai về sự chết và sự sống lại 29 SCN Matthew 17:22 – Luke 9:45
  43. 43. Ca-bê-na-um — Đồng tiền thuế trong miệng cá; Dạy dỗ về sự khiêm nhường, cám dỗ và hòa giải 29 SCN Matthew 17:24 – Luke 9:50
  44. 44. Đê-ca-bô-lơ — Chữa lành đoàn dân đông gần biển Ga-li-lê 29 SCN Matthew 15:29 – Mark 7:37
  45. 45. Biển Ga-li-lê — Chữa lành đoàn dân đông gần biển Ga-li-lê 29 SCN Matthew 15:29 – Mark 7:37
  46. 46. Đa-ma-nu-tha — Đối thoại với người Pha-ri-si và Sa-đu-sê 29 SCN Matthew 16:1 – Mark 8:21
  47. 47. Bết-sai-đa — Chữa lành người mù tại Bết-sai-đa 29 SCN Mark 8:22-26
  48. 48. Giê-ru-sa-lem — Người Sa-ma-ri từ chối Đức Chúa Jêsus 29 SCN Luke 9:51-56
  49. 49. Giu-đê — Dạy ẩn dụ về người Sa-ma-ri nhân lành 29 SCN Luke 10:25-37
  50. 50. Bê-tha-ni — Đức Chúa Jêsus gặp Ma-thê và Ma-ri 29 SCN Luke 10:38-42
  51. 51. Ca-bê-na-um — Bài giảng về Bánh của sự sống 29 SCN John 6:22-71
  52. 52. Ga-li-lê — Lễ Lều tạm 29 SCN John 7:1-52
  53. 53. Giê-ru-sa-lem — Lễ Lều tạm; Người đàn bà bị bắt quả tang phạm tội tà dâm; Bài giảng về Sự sáng của thế gian / Ta là 29 SCN John 7:1 – John 8:59
  54. 54. Si-lô-ê — Người mù được chữa lành 29 SCN John 9:1-41
  55. 55. Giê-ru-sa-lem — Lời dạy về Người Chăn Nhân Lành; Lễ Cung hiến 29 SCN John 10:1-39
  56. 56. Giê-ri-cô — Chữa lành người mù Ba-ti-mê 30 SCN Matthew 20:29 – Luke 18:43
  57. 57. Giê-ru-sa-lem — Khải hoàn vào Giê-ru-sa-lem; Dọn sạch đền thờ; Các cuộc tranh luận trong đền thờ 30 SCN Matthew 21:1 – Luke 21:4
  58. 58. Núi Ô-li-ve — Bài giảng trên núi Ô-li-ve 30 SCN Matthew 24:1 – Luke 21:36
  59. 59. Giê-ru-sa-lem — Bữa Tiệc Ly 30 SCN Matthew 26:17 – John 13:30
  60. 60. Ghết-sê-ma-nê — Cầu nguyện và bị phản bội tại Vườn Ghết-sê-ma-nê 30 SCN Matthew 26:36 – John 18:12
  61. 61. Giê-ru-sa-lem — Các phiên xử của người Do Thái; Sự tự tử của Giu-đa; Các phiên tòa La Mã 30 SCN Matthew 26:57 – John 19:16
  62. 62. Gô-gô-tha — Vác thập tự giá đến Gô-gô-tha 30 SCN Matthew 27:32 – John 19:17
  63. 63. Giê-ru-sa-lem — Sự phục sinh và thăng thiên 30 SCN Matthew 28:1 – John 20:31
  64. 64. Núi Ô-li-ve — Sự phục sinh và thăng thiên 30 SCN Matthew 28:1 – John 20:31
  65. 65. Biển Ga-li-lê — Sự phục sinh và thăng thiên 30 SCN Matthew 28:1 – John 20:31
  66. 66. Ô-li-ve — Cây vả bị rủa sả; Bài học từ cây vả 30 SCN Matthew 21:18 – Mark 11:26
  67. 67. Ga-li-lê — Chữa lành những người phung; Bài giảng về Nước Trời và các ẩn dụ khác 30 SCN Luke 17:11 – Luke 18:14
  68. 68. Giê-ri-cô — Xa-chê tin Chúa và ẩn dụ về các nén bạc 30 SCN Luke 19:1-28
  69. 69. Giô-đanh — Giảng dạy và chữa lành từ Bê-rê đến Giê-ru-sa-lem 30 SCN Luke 13:22 – John 10:42
  70. 70. Bê-tha-ni — La-xa-rơ sống lại từ cõi chết 30 SCN John 11:1-46
  71. 71. Ép-ra-im — Đức Chúa Jêsus lánh đến Ép-ra-im 30 SCN John 11:54-57
  72. 72. Bê-tha-ni — Ma-ri xức dầu cho Đức Chúa Jêsus 30 SCN John 12:1-11
  73. 73. Giê-ru-sa-lem — Bài giảng trong phòng cao 30 SCN John 13:31 – John 17:26
  74. 74. Gô-gô-tha — Sự đóng đinh và chôn cất 30 SCN Matthew 27:35 – John 19:42
  75. 75. Ô-li-ve — Lời hứa về Đức Thánh Linh; Đức Chúa Jêsus thăng thiên 30 SCN Acts 1:4-11