- Trang chủ
- Hình ảnh trực quan
- Những chuyến hành trình truyền giáo của Phao-lô
Những chuyến hành trình truyền giáo của Phao-lô
Bốn chuyến truyền giáo của Phao-lô trải dài khắp vùng Địa Trung Hải phía đông, từ An-ti-ốt và Ga-la-ti đến A-thên, Cô-rinh-tô và Rô-ma. Bản đồ này theo dõi các thành phố và khu vực được đề cập trong suốt hành trình của ông, với mỗi chuyến đi được thể hiện như một tuyến đường riêng biệt. Hãy theo dõi từng chặng đường để xem sứ mệnh truyền giáo của Phao-lô đã diễn ra như thế nào trên khắp thế giới La Mã.
45,6 SCN45,8 SCN46 SCN46,2 SCN46,4 SCN46,6 SCN46,8 SCN47 SCN47,2 SCN47,4 SCN
7 / 25
Hành trình truyền giáo thứ nhất 25 điểm dừng
- 1. An-ti-ốt (Sy-ri) — Hành trình truyền giáo thứ nhất bắt đầu 45 SCN Acts 12:24 – Acts 13:3
- 2. Ba-phô — Ba-na-ba và Sau-lơ đi đến Chíp-rơ 45 SCN Acts 13:4-12
- 3. Sa-la-min — Ba-na-ba và Sau-lơ đi đến Chíp-rơ 45 SCN Acts 13:4-12
- 4. Chíp-rơ — Ba-na-ba và Sau-lơ đi đến Chíp-rơ 45 SCN Acts 13:4-12
- 5. Sê-lơ-xi — Ba-na-ba và Sau-lơ đi đến Chíp-rơ 45 SCN Acts 13:4-12
- 6. Y-cô-ni — Chuyến truyền giáo đến An-ti-ốt xứ Bi-si-đi 45 SCN Acts 13:13-52
- 7. An-ti-ốt (Bi-si-đi) — Chuyến truyền giáo đến An-ti-ốt xứ Bi-si-đi 45 SCN Acts 13:13-52
- 8. Ba-phô — Chuyến truyền giáo đến An-ti-ốt xứ Bi-si-đi 45 SCN Acts 13:13-52
- 9. Giê-ru-sa-lem — Chuyến truyền giáo đến An-ti-ốt xứ Bi-si-đi 45 SCN Acts 13:13-52
- 10. Bam-phi-ly — Chuyến truyền giáo đến An-ti-ốt xứ Bi-si-đi 45 SCN Acts 13:13-52
- 11. Bẹt-giê — Chuyến truyền giáo đến An-ti-ốt xứ Bi-si-đi 45 SCN Acts 13:13-52
- 12. Y-cô-ni — Chuyến truyền giáo đến Y-cô-ni 46 SCN Acts 14:1-5
- 13. Đẹt-bơ — Chuyến truyền giáo đến Lít-trơ và Đẹt-bơ 46 SCN Acts 14:6-20
- 14. Lít-trơ — Chuyến truyền giáo đến Lít-trơ và Đẹt-bơ 46 SCN Acts 14:6-20
- 15. An-ti-ốt (Sy-ri) — Trở về An-ti-ốt xứ Sy-ri 46 SCN Acts 14:21-28
- 16. Bẹt-giê — Trở về An-ti-ốt xứ Sy-ri 46 SCN Acts 14:21-28
- 17. Át-ta-li — Trở về An-ti-ốt xứ Sy-ri 46 SCN Acts 14:21-28
- 18. Bam-phi-ly — Trở về An-ti-ốt xứ Sy-ri 46 SCN Acts 14:21-28
- 19. Bi-si-đi — Trở về An-ti-ốt xứ Sy-ri 46 SCN Acts 14:21-28
- 20. Y-cô-ni — Trở về An-ti-ốt xứ Sy-ri 46 SCN Acts 14:21-28
- 21. Lít-trơ — Trở về An-ti-ốt xứ Sy-ri 46 SCN Acts 14:21-28
- 22. An-ti-ốt (Bi-si-đi) — Trở về An-ti-ốt xứ Sy-ri 46 SCN Acts 14:21-28
- 23. Giê-ru-sa-lem — Hội nghị Giê-ru-sa-lem 46 SCN Acts 15:1-34
- 24. Chíp-rơ — Phao-lô và Ba-na-ba chia tay nhau 47 SCN Acts 15:35-39
- 25. An-ti-ốt (Sy-ri) — Phao-lô và Ba-na-ba chia tay nhau 47 SCN Acts 15:35-39
Hành trình truyền giáo thứ hai 27 điểm dừng
- 1. Sy-ri — Hành trình truyền giáo thứ hai bắt đầu 47 SCN Acts 15:40-41
- 2. Si-li-si — Hành trình truyền giáo thứ hai bắt đầu 47 SCN Acts 15:40-41
- 3. An-ti-ốt (Sy-ri) — Hành trình truyền giáo thứ hai bắt đầu 47 SCN Acts 15:40-41
- 4. Lít-trơ — Ti-mô-thê tham gia cùng Phao-lô và Si-la 47 SCN Acts 16:1-5
- 5. Đẹt-bơ — Ti-mô-thê tham gia cùng Phao-lô và Si-la 47 SCN Acts 16:1-5
- 6. Trô-ách — Chuyến truyền giáo đến Phi-ri-gi, Ga-la-ti và A-si 47 SCN Acts 16:6-8
- 7. My-si — Chuyến truyền giáo đến Phi-ri-gi, Ga-la-ti và A-si 47 SCN Acts 16:6-8
- 8. A-si — Chuyến truyền giáo đến Phi-ri-gi, Ga-la-ti và A-si 47 SCN Acts 16:6-8
- 9. Ga-la-ti — Chuyến truyền giáo đến Phi-ri-gi, Ga-la-ti và A-si 47 SCN Acts 16:6-8
- 10. Phi-líp — Tiếng gọi sang Ma-xê-đoan 47 SCN Acts 16:9-12
- 11. Nê-a-bô-li — Tiếng gọi sang Ma-xê-đoan 47 SCN Acts 16:9-12
- 12. Sa-mô-tra-xơ — Tiếng gọi sang Ma-xê-đoan 47 SCN Acts 16:9-12
- 13. Trô-ách — Tiếng gọi sang Ma-xê-đoan 47 SCN Acts 16:9-12
- 14. Ma-xê-đoan — Tiếng gọi sang Ma-xê-đoan 47 SCN Acts 16:9-12
- 15. Phi-líp — Ly-đi tin Chúa; Phao-lô đuổi quỷ khỏi người nữ bói khoa; Phao-lô và Si-la bị cầm tù; Người coi ngục Phi-líp tin đạo; Phao-lô và Si-la được thả 47 SCN Acts 16:13-40
- 16. Tê-sa-lô-ni-ca — Cuộc náo động tại Tê-sa-lô-ni-ca 48 SCN Acts 17:1-9
- 17. Bê-rê — Chuyến truyền giáo đến Bê-rê 48 SCN Acts 17:10-15
- 18. A-rê-ô-ba — Phao-lô giảng đạo tại A-thên 48 SCN Acts 17:16-34
- 19. A-thên — Phao-lô giảng đạo tại A-thên 48 SCN Acts 17:16-34
- 20. A-chai — Truyền giáo tại Cô-rinh-tô, viết 1 & 2 Tê-sa-lô-ni-ca 49 SCN Acts 18:1-17
- 21. Cô-rinh-tô — Truyền giáo tại Cô-rinh-tô, viết 1 & 2 Tê-sa-lô-ni-ca 49 SCN Acts 18:1-17
- 22. Ga-la-ti — Trở về từ chuyến hành trình truyền giáo thứ hai 50 SCN Acts 18:18-23
- 23. Sê-sa-rê — Trở về từ chuyến hành trình truyền giáo thứ hai 50 SCN Acts 18:18-23
- 24. An-ti-ốt (Sy-ri) — Trở về từ chuyến hành trình truyền giáo thứ hai 50 SCN Acts 18:18-23
- 25. Ê-phê-sô — Trở về từ chuyến hành trình truyền giáo thứ hai 50 SCN Acts 18:18-23
- 26. Sy-ri — Trở về từ chuyến hành trình truyền giáo thứ hai 50 SCN Acts 18:18-23
- 27. Sen-cơ-rê — Trở về từ chuyến hành trình truyền giáo thứ hai 50 SCN Acts 18:18-23
Hành trình truyền giáo thứ ba 32 điểm dừng
- 1. A-chai — Bắt đầu hành trình truyền giáo thứ ba 50 SCN Acts 18:24-28
- 2. Ê-phê-sô — Bắt đầu hành trình truyền giáo thứ ba 50 SCN Acts 18:24-28
- 3. A-si — Truyền giáo tại Ê-phê-sô / viết 1 Cô-rinh-tô 53 SCN Acts 19:1-22
- 4. Ê-phê-sô — Truyền giáo tại Ê-phê-sô / viết 1 Cô-rinh-tô 53 SCN Acts 19:1-22
- 5. A-si — Bạo loạn tại Ê-phê-sô 53 SCN Acts 19:23-41
- 6. Ê-phê-sô — Bạo loạn tại Ê-phê-sô 53 SCN Acts 19:23-41
- 7. Phi-líp — Chuyến truyền giáo đến Ma-xê-đoan và Hy Lạp 54 SCN Acts 20:1-6
- 8. Trô-ách — Chuyến truyền giáo đến Ma-xê-đoan và Hy Lạp 54 SCN Acts 20:1-6
- 9. Gờ-réc — Chuyến truyền giáo đến Ma-xê-đoan và Hy Lạp 54 SCN Acts 20:1-6
- 10. Ma-xê-đoan — Chuyến truyền giáo đến Ma-xê-đoan và Hy Lạp 54 SCN Acts 20:1-6
- 11. Trô-ách — Ê-út-tích sống lại 54 SCN Acts 20:7-12
- 12. A-si — Hành trình đến Mi-lê 54 SCN Acts 20:13-16
- 13. Mi-lê — Hành trình đến Mi-lê 54 SCN Acts 20:13-16
- 14. Sa-mốt — Hành trình đến Mi-lê 54 SCN Acts 20:13-16
- 15. Mi-ti-len — Hành trình đến Mi-lê 54 SCN Acts 20:13-16
- 16. A-sốt — Hành trình đến Mi-lê 54 SCN Acts 20:13-16
- 17. Tơ-rô-ghi-li-um — Hành trình đến Mi-lê 54 SCN Acts 20:13-16
- 18. Mi-lê — Phao-lô nói chuyện với các trưởng lão Ê-phê-sô 54 SCN Acts 20:17-38
- 19. Giu-đê — Hành trình từ Mi-lê đến Giê-ru-sa-lem 54 SCN Acts 21:1-17
- 20. Sê-sa-rê — Hành trình từ Mi-lê đến Giê-ru-sa-lem 54 SCN Acts 21:1-17
- 21. Bê-tô-lê-mai — Hành trình từ Mi-lê đến Giê-ru-sa-lem 54 SCN Acts 21:1-17
- 22. Giê-ru-sa-lem — Hành trình từ Mi-lê đến Giê-ru-sa-lem 54 SCN Acts 21:1-17
- 23. Ty-rơ — Hành trình từ Mi-lê đến Giê-ru-sa-lem 54 SCN Acts 21:1-17
- 24. Sy-ri — Hành trình từ Mi-lê đến Giê-ru-sa-lem 54 SCN Acts 21:1-17
- 25. Chíp-rơ — Hành trình từ Mi-lê đến Giê-ru-sa-lem 54 SCN Acts 21:1-17
- 26. Phê-ni-xi — Hành trình từ Mi-lê đến Giê-ru-sa-lem 54 SCN Acts 21:1-17
- 27. Ba-ta-ra — Hành trình từ Mi-lê đến Giê-ru-sa-lem 54 SCN Acts 21:1-17
- 28. Rô-đơ — Hành trình từ Mi-lê đến Giê-ru-sa-lem 54 SCN Acts 21:1-17
- 29. Cốt — Hành trình từ Mi-lê đến Giê-ru-sa-lem 54 SCN Acts 21:1-17
- 30. Giê-ru-sa-lem — Phao-lô thăm các trưởng lão tại Giê-ru-sa-lem; Phao-lô bị bắt trong Đền thờ; Phao-lô làm chứng; Phao-lô ứng hầu trước Tòa Công luận; Âm mưu giết Phao-lô 54 SCN Acts 21:18 – Acts 23:22
- 31. An-ti-ba-tri — Phao-lô bị giải đến Phê-lít 56 SCN Acts 23:23 – Acts 24:27
- 32. Sê-sa-rê — Phao-lô bị giải đến Phê-lít; Phao-lô kêu nài đến Sê-sa; A-gát-ba và Bê-rê-nít gặp Phê-tu; Phao-lô ứng hầu trước A-gót-ba 56 SCN Acts 23:23 – Acts 26:32
Hành trình của Phao-lô đến La-mã 26 điểm dừng
- 1. Phê-nít — Cuộc hành trình đến Rô-ma bắt đầu 56 SCN Acts 27:1-12
- 2. Mỹ-Cảng — Cuộc hành trình đến Rô-ma bắt đầu 56 SCN Acts 27:1-12
- 3. Cơ-rết — Cuộc hành trình đến Rô-ma bắt đầu 56 SCN Acts 27:1-12
- 4. Cơ-nít — Cuộc hành trình đến Rô-ma bắt đầu 56 SCN Acts 27:1-12
- 5. Sa-môn — Cuộc hành trình đến Rô-ma bắt đầu 56 SCN Acts 27:1-12
- 6. A-léc-xan-tri — Cuộc hành trình đến Rô-ma bắt đầu 56 SCN Acts 27:1-12
- 7. Si-li-si — Cuộc hành trình đến Rô-ma bắt đầu 56 SCN Acts 27:1-12
- 8. Ly-si — Cuộc hành trình đến Rô-ma bắt đầu 56 SCN Acts 27:1-12
- 9. My-ra — Cuộc hành trình đến Rô-ma bắt đầu 56 SCN Acts 27:1-12
- 10. Bam-phi-ly — Cuộc hành trình đến Rô-ma bắt đầu 56 SCN Acts 27:1-12
- 11. Chíp-rơ — Cuộc hành trình đến Rô-ma bắt đầu 56 SCN Acts 27:1-12
- 12. Si-đôn — Cuộc hành trình đến Rô-ma bắt đầu 56 SCN Acts 27:1-12
- 13. A-si — Cuộc hành trình đến Rô-ma bắt đầu 56 SCN Acts 27:1-12
- 14. A-tra-mít — Cuộc hành trình đến Rô-ma bắt đầu 56 SCN Acts 27:1-12
- 15. Y-ta-li — Cuộc hành trình đến Rô-ma bắt đầu 56 SCN Acts 27:1-12
- 16. A-đờ-ria-tích — Phao-lô bị chìm tàu trong cơn bão 57 SCN Acts 27:13-44
- 17. Si-rơ-tơ — Phao-lô bị chìm tàu trong cơn bão 57 SCN Acts 27:13-44
- 18. Cơ-rết — Phao-lô bị chìm tàu trong cơn bão 57 SCN Acts 27:13-44
- 19. Man-tơ — Phao-lô lưu lại Manh-tơ 57 SCN Acts 28:1-10
- 20. Ba Quán — Phao-lô đến La-mã 57 SCN Acts 28:11-16
- 21. Phô-rum Áp-bi-u — Phao-lô đến La-mã 57 SCN Acts 28:11-16
- 22. Rô-ma — Phao-lô đến La-mã 57 SCN Acts 28:11-16
- 23. Bu-xô-lơ — Phao-lô đến La-mã 57 SCN Acts 28:11-16
- 24. Rê-ghi-um — Phao-lô đến La-mã 57 SCN Acts 28:11-16
- 25. Sy-ra-cu-sơ — Phao-lô đến La-mã 57 SCN Acts 28:11-16
- 26. Rô-ma — Lần bị tù đầu tiên của Phao-lô tại La-mã 57 SCN Acts 28:17-31



