Các đấng tiên tri trong Kinh Thánh

16 tiên tri viết sách, xác định từ sách họ viết, cùng các đấng tiên tri khác có lời được ghi lại nhưng không có sách riêng. Mỗi người được xếp tại lần xuất hiện đầu tiên trong Kinh Thánh; kích thước dấu phản ánh số câu nhắc đến họ.

Các mốc thời gian này chỉ mang tính chất ước lượng thời điểm mỗi vị tiên tri được nhắc đến lần đầu tiên trong Kinh Thánh, chứ không phải là mốc thời gian chính xác cho sự nghiệp mục vụ của họ.

Đại tiên tri 4

  • Ê-sai 765 TCN – 62 SCN · 53 câu Kinh Thánh · Ê-sai
  • Giê-rê-mi 629 TCN – 33 SCN · 124 câu Kinh Thánh · Giê-rê-mi
  • Đa-ni-ên 603 TCN – 33 SCN · 72 câu Kinh Thánh · Đa-ni-ên
  • Ê-xê-chi-ên 595 TCN – 590 TCN · 2 câu Kinh Thánh · Ê-xê-chi-ên

Tiểu tiên tri 12

  • Giô-na 862 TCN – 33 SCN · 24 câu Kinh Thánh · Giô-na
  • Giô-ên 800 TCN – 33 SCN · 2 câu Kinh Thánh · Giô-ên
  • A-mốt 787 TCN · 7 câu Kinh Thánh · A-mốt
  • Ô-sê 785 TCN – 60 SCN · 3 câu Kinh Thánh · Ô-sê
  • Mi-chê 750 TCN – 610 TCN · 2 câu Kinh Thánh · Mi-chê
  • Na-hum 713 TCN · 1 câu Kinh Thánh · Na-hum
  • Sô-phô-ni 630 TCN · 1 câu Kinh Thánh · Sô-phô-ni
  • Ha-ba-cúc 626 TCN · 2 câu Kinh Thánh · Ha-ba-cúc
  • Áp-đia 587 TCN · 1 câu Kinh Thánh · Áp-đia
  • A-ghê 520 TCN · 11 câu Kinh Thánh · A-ghê
  • Xa-cha-ri 520 TCN – 518 TCN · 6 câu Kinh Thánh · Xa-cha-ri
  • Ma-la-chi 397 TCN · 1 câu Kinh Thánh · Ma-la-chi

Tiên tri không viết sách 11

  • Mi-ri-am 1700 TCN – 710 TCN · 12 câu Kinh Thánh
  • Môi-se 1700 TCN – 96 SCN · 774 câu Kinh Thánh
  • Đê-bô-ra 1285 TCN · 9 câu Kinh Thánh
  • Sa-mu-ên 1165 TCN – 64 SCN · 122 câu Kinh Thánh
  • Gát 1062 TCN – 726 TCN · 13 câu Kinh Thánh
  • Na-than 1042 TCN – 726 TCN · 29 câu Kinh Thánh
  • Ê-li 910 TCN – 60 SCN · 92 câu Kinh Thánh
  • Ê-li-sê 906 TCN – 27 SCN · 53 câu Kinh Thánh
  • Hun-đa 642 TCN – 624 TCN · 2 câu Kinh Thánh
  • An-ne 4 SCN · 1 câu Kinh Thánh
  • A-ga-bút 43 SCN – 60 SCN · 2 câu Kinh Thánh