- Trang chủ
- Hình ảnh trực quan
- Biểu đồ lịch sử thế giới
Biểu đồ lịch sử thế giới
75 nhân vật Kinh Thánh có năm sinh được ghi lại, sắp thành một đồng hồ lịch sử. Vị trí quanh mặt đồng hồ cho biết thời điểm họ sống (4004 TCN ở trên cùng, theo chiều kim đồng hồ đến Đức Chúa Jêsus); khoảng cách ra ngoài tính từ tâm cho biết số thế hệ từ A-đam đến họ. Mỗi dòng dõi tạo thành đường xoắn ốc mở ra qua các thời đại; những người cùng thời thuộc các nhánh khác nhau nằm ở cùng vị trí trên mặt đồng hồ. Mỗi cung là một đời người (các cung dài gần tâm là những tổ phụ trước cơn nước lụt sống hơn 900 năm); mỗi chấm là người chỉ có năm sinh được ghi lại. Các dải màu chỉ thời đại họ sinh ra.
Ngày tháng được ghi theo kiểu Ussher là năm sinh/năm mất trong bộ dữ liệu Theographic (xấp xỉ, không chính xác). Bán kính là số thế hệ tính từ A-đam; 7 người không có phả hệ đến A-đam được xếp vào vị trí dựa trên số thế hệ ước tính.
Trước cơn nước lụt 14
- A-đam 4004 TCN – 3074 TCN
- Ê-va 4004 TCN – ?
- Ca-in 4003 TCN – ?
- A-bên 3938 TCN – 3880 TCN
- Sết 3874 TCN – 2692 TCN
- Ê-nót 3769 TCN – 2864 TCN
- Kê-nan 3679 TCN – 2769 TCN
- Ma-ha-la-le 3609 TCN – 2714 TCN
- Giê-rệt 3544 TCN – 2582 TCN
- Hê-nóc 3382 TCN – 3017 TCN
- Mê-tu-sê-la 3317 TCN – 2348 TCN
- Lê-méc 3130 TCN – 2353 TCN
- Nô-ê 2948 TCN – 1998 TCN
- Sem 2446 TCN – 1846 TCN
Các tổ phụ 33
- A-bác-sát 2346 TCN – 1908 TCN
- Sê-lách 2311 TCN – 1878 TCN
- Hê-be 2281 TCN – 1817 TCN
- Bê-léc 2247 TCN – 2008 TCN
- Rê-hu 2217 TCN – 1978 TCN
- Sê-rúc 2185 TCN – 1955 TCN
- Na-cô 2155 TCN – 2007 TCN
- Tha-rê 2126 TCN – 1921 TCN
- Áp-ra-ham 1997 TCN – 1821 TCN
- A-ga 1910 TCN – ?
- Ích-ma-ên 1909 TCN – 1773 TCN
- Y-sác 1896 TCN – 1716 TCN
- Rê-be-ca 1875 TCN – ?
- Gia-cốp 1836 TCN – 1689 TCN
- Ê-sau 1835 TCN – ?
- Si-mê-ôn 1757 TCN – ?
- Lê-vi 1756 TCN – ?
- Ru-bên 1756 TCN – ?
- Đan 1755 TCN – ?
- Giu-đa 1755 TCN – ?
- Ra-chên 1755 TCN – 1739 TCN
- Nép-ta-li 1754 TCN – ?
- Gát 1753 TCN – ?
- A-se 1752 TCN – ?
- Y-sa-ca 1752 TCN – ?
- Sa-bu-lôn 1751 TCN – ?
- Đi-na 1750 TCN – ?
- Giô-sép 1745 TCN – 1635 TCN
- Bên-gia-min 1739 TCN – ?
- Phê-rết 1721 TCN – ?
- Gióp 1720 TCN – 1580 TCN
- Ma-na-se 1709 TCN – ?
- Ép-ra-im 1708 TCN – ?
Ê-díp-tô và cuộc Xuất Ê-díp-tô 7
Các quan xét 3
Vương quốc 17
- Đa-vít 1085 TCN – 1015 TCN
- Sau-lơ 1054 TCN – 1004 TCN
- Sa-lô-môn 1035 TCN – 975 TCN
- Rô-bô-am 966 TCN – 910 TCN
- A-cha-xia 844 TCN – 822 TCN
- Giô-ram 844 TCN – 802 TCN
- Giô-ách 844 TCN – 800 TCN
- A-ma-xia 825 TCN – 770 TCN
- Ô-xia 808 TCN – 742 TCN
- A-cha 763 TCN – 716 TCN
- Ê-xê-chia 741 TCN – 689 TCN
- Ma-na-se 677 TCN – 642 TCN
- A-môn 662 TCN – 640 TCN
- Giô-si-a 648 TCN – 609 TCN
- Giê-hô-gia-kim 634 TCN – 598 TCN
- Sê-đê-kia 628 TCN – ?
- Giê-hô-gia-kin 616 TCN – ?



